Sao hạn năm 2020 Canh Tý

Sao chiếu mệnh (cửu diệu) tính theo tuổi mụ và giới tính. Mỗi năm một người gặp một trong 9 sao: 3 sao tốt (Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức), 3 sao trung (Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hớn) và 3 sao xấu (La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch).

Sao hạn năm 2019Sao hạn năm 2021

Bảng sao chiếu mệnh năm 2020

Năm sinhTuổi mụSao namSao nữTam tai
2019 Kỷ Hợi2 Thổ Tú Vân Hớn
2018 Mậu Tuất3 Thủy Diệu Mộc Đức
2017 Đinh Dậu4 Thái Bạch Thái Âm Có
2016 Bính Thân5 Thái Dương Thổ Tú
2015 Ất Mùi6 Vân Hớn La Hầu
2014 Giáp Ngọ7 Kế Đô Thái Dương
2013 Quý Tỵ8 Thái Âm Thái Bạch Có
2012 Nhâm Thìn9 Mộc Đức Thủy Diệu
2011 Tân Mão10 La Hầu Kế Đô
2010 Canh Dần11 Thổ Tú Vân Hớn
2009 Kỷ Sửu12 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2008 Mậu Tý13 Thái Bạch Thái Âm
2007 Đinh Hợi14 Thái Dương Thổ Tú
2006 Bính Tuất15 Vân Hớn La Hầu
2005 Ất Dậu16 Kế Đô Thái Dương Có
2004 Giáp Thân17 Thái Âm Thái Bạch
2003 Quý Mùi18 Mộc Đức Thủy Diệu
2002 Nhâm Ngọ19 La Hầu Kế Đô
2001 Tân Tỵ20 Thổ Tú Vân Hớn Có
2000 Canh Thìn21 Thủy Diệu Mộc Đức
1999 Kỷ Mão22 Thái Bạch Thái Âm
1998 Mậu Dần23 Thái Dương Thổ Tú
1997 Đinh Sửu24 Vân Hớn La Hầu Có
1996 Bính Tý25 Kế Đô Thái Dương
1995 Ất Hợi26 Thái Âm Thái Bạch
1994 Giáp Tuất27 Mộc Đức Thủy Diệu
1993 Quý Dậu28 La Hầu Kế Đô Có
1992 Nhâm Thân29 Thổ Tú Vân Hớn
1991 Tân Mùi30 Thủy Diệu Mộc Đức
1990 Canh Ngọ31 Thái Bạch Thái Âm
1989 Kỷ Tỵ32 Thái Dương Thổ Tú Có
1988 Mậu Thìn33 Vân Hớn La Hầu
1987 Đinh Mão34 Kế Đô Thái Dương
1986 Bính Dần35 Thái Âm Thái Bạch
1985 Ất Sửu36 Mộc Đức Thủy Diệu Có
1984 Giáp Tý37 La Hầu Kế Đô
1983 Quý Hợi38 Thổ Tú Vân Hớn
1982 Nhâm Tuất39 Thủy Diệu Mộc Đức
1981 Tân Dậu40 Thái Bạch Thái Âm Có
1980 Canh Thân41 Thái Dương Thổ Tú
1979 Kỷ Mùi42 Vân Hớn La Hầu
1978 Mậu Ngọ43 Kế Đô Thái Dương
1977 Đinh Tỵ44 Thái Âm Thái Bạch Có
1976 Bính Thìn45 Mộc Đức Thủy Diệu
1975 Ất Mão46 La Hầu Kế Đô
1974 Giáp Dần47 Thổ Tú Vân Hớn
1973 Quý Sửu48 Thủy Diệu Mộc Đức Có
1972 Nhâm Tý49 Thái Bạch Thái Âm
1971 Tân Hợi50 Thái Dương Thổ Tú
1970 Canh Tuất51 Vân Hớn La Hầu
1969 Kỷ Dậu52 Kế Đô Thái Dương Có
1968 Mậu Thân53 Thái Âm Thái Bạch
1967 Đinh Mùi54 Mộc Đức Thủy Diệu
1966 Bính Ngọ55 La Hầu Kế Đô
1965 Ất Tỵ56 Thổ Tú Vân Hớn Có
1964 Giáp Thìn57 Thủy Diệu Mộc Đức
1963 Quý Mão58 Thái Bạch Thái Âm
1962 Nhâm Dần59 Thái Dương Thổ Tú
1961 Tân Sửu60 Vân Hớn La Hầu Có
1960 Canh Tý61 Kế Đô Thái Dương
1959 Kỷ Hợi62 Thái Âm Thái Bạch
1958 Mậu Tuất63 Mộc Đức Thủy Diệu
1957 Đinh Dậu64 La Hầu Kế Đô Có
1956 Bính Thân65 Thổ Tú Vân Hớn
1955 Ất Mùi66 Thủy Diệu Mộc Đức
1954 Giáp Ngọ67 Thái Bạch Thái Âm
1953 Quý Tỵ68 Thái Dương Thổ Tú Có
1952 Nhâm Thìn69 Vân Hớn La Hầu
1951 Tân Mão70 Kế Đô Thái Dương
1950 Canh Dần71 Thái Âm Thái Bạch
1949 Kỷ Sửu72 Mộc Đức Thủy Diệu Có
1948 Mậu Tý73 La Hầu Kế Đô
1947 Đinh Hợi74 Thổ Tú Vân Hớn
1946 Bính Tuất75 Thủy Diệu Mộc Đức
1945 Ất Dậu76 Thái Bạch Thái Âm Có
1944 Giáp Thân77 Thái Dương Thổ Tú
1943 Quý Mùi78 Vân Hớn La Hầu
1942 Nhâm Ngọ79 Kế Đô Thái Dương
1941 Tân Tỵ80 Thái Âm Thái Bạch Có
1940 Canh Thìn81 Mộc Đức Thủy Diệu