Sao hạn năm 2021 Tân Sửu
Sao chiếu mệnh (cửu diệu) tính theo tuổi mụ và giới tính. Mỗi năm một người gặp một trong 9 sao: 3 sao tốt (Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức), 3 sao trung (Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hớn) và 3 sao xấu (La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch).
Sao hạn năm 2020Sao hạn năm 2022
Bảng sao chiếu mệnh năm 2021
| Năm sinh | Tuổi mụ | Sao nam | Sao nữ | Tam tai |
|---|---|---|---|---|
| 2020 Canh Tý | 2 | Thổ Tú | Vân Hớn | |
| 2019 Kỷ Hợi | 3 | Thủy Diệu | Mộc Đức | |
| 2018 Mậu Tuất | 4 | Thái Bạch | Thái Âm | |
| 2017 Đinh Dậu | 5 | Thái Dương | Thổ Tú | Có |
| 2016 Bính Thân | 6 | Vân Hớn | La Hầu | |
| 2015 Ất Mùi | 7 | Kế Đô | Thái Dương | |
| 2014 Giáp Ngọ | 8 | Thái Âm | Thái Bạch | |
| 2013 Quý Tỵ | 9 | Mộc Đức | Thủy Diệu | Có |
| 2012 Nhâm Thìn | 10 | La Hầu | Kế Đô | |
| 2011 Tân Mão | 11 | Thổ Tú | Vân Hớn | |
| 2010 Canh Dần | 12 | Thủy Diệu | Mộc Đức | |
| 2009 Kỷ Sửu | 13 | Thái Bạch | Thái Âm | Có |
| 2008 Mậu Tý | 14 | Thái Dương | Thổ Tú | |
| 2007 Đinh Hợi | 15 | Vân Hớn | La Hầu | |
| 2006 Bính Tuất | 16 | Kế Đô | Thái Dương | |
| 2005 Ất Dậu | 17 | Thái Âm | Thái Bạch | Có |
| 2004 Giáp Thân | 18 | Mộc Đức | Thủy Diệu | |
| 2003 Quý Mùi | 19 | La Hầu | Kế Đô | |
| 2002 Nhâm Ngọ | 20 | Thổ Tú | Vân Hớn | |
| 2001 Tân Tỵ | 21 | Thủy Diệu | Mộc Đức | Có |
| 2000 Canh Thìn | 22 | Thái Bạch | Thái Âm | |
| 1999 Kỷ Mão | 23 | Thái Dương | Thổ Tú | |
| 1998 Mậu Dần | 24 | Vân Hớn | La Hầu | |
| 1997 Đinh Sửu | 25 | Kế Đô | Thái Dương | Có |
| 1996 Bính Tý | 26 | Thái Âm | Thái Bạch | |
| 1995 Ất Hợi | 27 | Mộc Đức | Thủy Diệu | |
| 1994 Giáp Tuất | 28 | La Hầu | Kế Đô | |
| 1993 Quý Dậu | 29 | Thổ Tú | Vân Hớn | Có |
| 1992 Nhâm Thân | 30 | Thủy Diệu | Mộc Đức | |
| 1991 Tân Mùi | 31 | Thái Bạch | Thái Âm | |
| 1990 Canh Ngọ | 32 | Thái Dương | Thổ Tú | |
| 1989 Kỷ Tỵ | 33 | Vân Hớn | La Hầu | Có |
| 1988 Mậu Thìn | 34 | Kế Đô | Thái Dương | |
| 1987 Đinh Mão | 35 | Thái Âm | Thái Bạch | |
| 1986 Bính Dần | 36 | Mộc Đức | Thủy Diệu | |
| 1985 Ất Sửu | 37 | La Hầu | Kế Đô | Có |
| 1984 Giáp Tý | 38 | Thổ Tú | Vân Hớn | |
| 1983 Quý Hợi | 39 | Thủy Diệu | Mộc Đức | |
| 1982 Nhâm Tuất | 40 | Thái Bạch | Thái Âm | |
| 1981 Tân Dậu | 41 | Thái Dương | Thổ Tú | Có |
| 1980 Canh Thân | 42 | Vân Hớn | La Hầu | |
| 1979 Kỷ Mùi | 43 | Kế Đô | Thái Dương | |
| 1978 Mậu Ngọ | 44 | Thái Âm | Thái Bạch | |
| 1977 Đinh Tỵ | 45 | Mộc Đức | Thủy Diệu | Có |
| 1976 Bính Thìn | 46 | La Hầu | Kế Đô | |
| 1975 Ất Mão | 47 | Thổ Tú | Vân Hớn | |
| 1974 Giáp Dần | 48 | Thủy Diệu | Mộc Đức | |
| 1973 Quý Sửu | 49 | Thái Bạch | Thái Âm | Có |
| 1972 Nhâm Tý | 50 | Thái Dương | Thổ Tú | |
| 1971 Tân Hợi | 51 | Vân Hớn | La Hầu | |
| 1970 Canh Tuất | 52 | Kế Đô | Thái Dương | |
| 1969 Kỷ Dậu | 53 | Thái Âm | Thái Bạch | Có |
| 1968 Mậu Thân | 54 | Mộc Đức | Thủy Diệu | |
| 1967 Đinh Mùi | 55 | La Hầu | Kế Đô | |
| 1966 Bính Ngọ | 56 | Thổ Tú | Vân Hớn | |
| 1965 Ất Tỵ | 57 | Thủy Diệu | Mộc Đức | Có |
| 1964 Giáp Thìn | 58 | Thái Bạch | Thái Âm | |
| 1963 Quý Mão | 59 | Thái Dương | Thổ Tú | |
| 1962 Nhâm Dần | 60 | Vân Hớn | La Hầu | |
| 1961 Tân Sửu | 61 | Kế Đô | Thái Dương | Có |
| 1960 Canh Tý | 62 | Thái Âm | Thái Bạch | |
| 1959 Kỷ Hợi | 63 | Mộc Đức | Thủy Diệu | |
| 1958 Mậu Tuất | 64 | La Hầu | Kế Đô | |
| 1957 Đinh Dậu | 65 | Thổ Tú | Vân Hớn | Có |
| 1956 Bính Thân | 66 | Thủy Diệu | Mộc Đức | |
| 1955 Ất Mùi | 67 | Thái Bạch | Thái Âm | |
| 1954 Giáp Ngọ | 68 | Thái Dương | Thổ Tú | |
| 1953 Quý Tỵ | 69 | Vân Hớn | La Hầu | Có |
| 1952 Nhâm Thìn | 70 | Kế Đô | Thái Dương | |
| 1951 Tân Mão | 71 | Thái Âm | Thái Bạch | |
| 1950 Canh Dần | 72 | Mộc Đức | Thủy Diệu | |
| 1949 Kỷ Sửu | 73 | La Hầu | Kế Đô | Có |
| 1948 Mậu Tý | 74 | Thổ Tú | Vân Hớn | |
| 1947 Đinh Hợi | 75 | Thủy Diệu | Mộc Đức | |
| 1946 Bính Tuất | 76 | Thái Bạch | Thái Âm | |
| 1945 Ất Dậu | 77 | Thái Dương | Thổ Tú | Có |
| 1944 Giáp Thân | 78 | Vân Hớn | La Hầu | |
| 1943 Quý Mùi | 79 | Kế Đô | Thái Dương | |
| 1942 Nhâm Ngọ | 80 | Thái Âm | Thái Bạch | |
| 1941 Tân Tỵ | 81 | Mộc Đức | Thủy Diệu | Có |