Sao hạn năm 2022 Nhâm Dần

Sao chiếu mệnh (cửu diệu) tính theo tuổi mụ và giới tính. Mỗi năm một người gặp một trong 9 sao: 3 sao tốt (Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức), 3 sao trung (Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hớn) và 3 sao xấu (La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch).

Sao hạn năm 2021Sao hạn năm 2023

Bảng sao chiếu mệnh năm 2022

Năm sinhTuổi mụSao namSao nữTam tai
2021 Tân Sửu2 Thổ Tú Vân Hớn
2020 Canh Tý3 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2019 Kỷ Hợi4 Thái Bạch Thái Âm
2018 Mậu Tuất5 Thái Dương Thổ Tú
2017 Đinh Dậu6 Vân Hớn La Hầu
2016 Bính Thân7 Kế Đô Thái Dương Có
2015 Ất Mùi8 Thái Âm Thái Bạch
2014 Giáp Ngọ9 Mộc Đức Thủy Diệu
2013 Quý Tỵ10 La Hầu Kế Đô
2012 Nhâm Thìn11 Thổ Tú Vân Hớn Có
2011 Tân Mão12 Thủy Diệu Mộc Đức
2010 Canh Dần13 Thái Bạch Thái Âm
2009 Kỷ Sửu14 Thái Dương Thổ Tú
2008 Mậu Tý15 Vân Hớn La Hầu Có
2007 Đinh Hợi16 Kế Đô Thái Dương
2006 Bính Tuất17 Thái Âm Thái Bạch
2005 Ất Dậu18 Mộc Đức Thủy Diệu
2004 Giáp Thân19 La Hầu Kế Đô Có
2003 Quý Mùi20 Thổ Tú Vân Hớn
2002 Nhâm Ngọ21 Thủy Diệu Mộc Đức
2001 Tân Tỵ22 Thái Bạch Thái Âm
2000 Canh Thìn23 Thái Dương Thổ Tú Có
1999 Kỷ Mão24 Vân Hớn La Hầu
1998 Mậu Dần25 Kế Đô Thái Dương
1997 Đinh Sửu26 Thái Âm Thái Bạch
1996 Bính Tý27 Mộc Đức Thủy Diệu Có
1995 Ất Hợi28 La Hầu Kế Đô
1994 Giáp Tuất29 Thổ Tú Vân Hớn
1993 Quý Dậu30 Thủy Diệu Mộc Đức
1992 Nhâm Thân31 Thái Bạch Thái Âm Có
1991 Tân Mùi32 Thái Dương Thổ Tú
1990 Canh Ngọ33 Vân Hớn La Hầu
1989 Kỷ Tỵ34 Kế Đô Thái Dương
1988 Mậu Thìn35 Thái Âm Thái Bạch Có
1987 Đinh Mão36 Mộc Đức Thủy Diệu
1986 Bính Dần37 La Hầu Kế Đô
1985 Ất Sửu38 Thổ Tú Vân Hớn
1984 Giáp Tý39 Thủy Diệu Mộc Đức Có
1983 Quý Hợi40 Thái Bạch Thái Âm
1982 Nhâm Tuất41 Thái Dương Thổ Tú
1981 Tân Dậu42 Vân Hớn La Hầu
1980 Canh Thân43 Kế Đô Thái Dương Có
1979 Kỷ Mùi44 Thái Âm Thái Bạch
1978 Mậu Ngọ45 Mộc Đức Thủy Diệu
1977 Đinh Tỵ46 La Hầu Kế Đô
1976 Bính Thìn47 Thổ Tú Vân Hớn Có
1975 Ất Mão48 Thủy Diệu Mộc Đức
1974 Giáp Dần49 Thái Bạch Thái Âm
1973 Quý Sửu50 Thái Dương Thổ Tú
1972 Nhâm Tý51 Vân Hớn La Hầu Có
1971 Tân Hợi52 Kế Đô Thái Dương
1970 Canh Tuất53 Thái Âm Thái Bạch
1969 Kỷ Dậu54 Mộc Đức Thủy Diệu
1968 Mậu Thân55 La Hầu Kế Đô Có
1967 Đinh Mùi56 Thổ Tú Vân Hớn
1966 Bính Ngọ57 Thủy Diệu Mộc Đức
1965 Ất Tỵ58 Thái Bạch Thái Âm
1964 Giáp Thìn59 Thái Dương Thổ Tú Có
1963 Quý Mão60 Vân Hớn La Hầu
1962 Nhâm Dần61 Kế Đô Thái Dương
1961 Tân Sửu62 Thái Âm Thái Bạch
1960 Canh Tý63 Mộc Đức Thủy Diệu Có
1959 Kỷ Hợi64 La Hầu Kế Đô
1958 Mậu Tuất65 Thổ Tú Vân Hớn
1957 Đinh Dậu66 Thủy Diệu Mộc Đức
1956 Bính Thân67 Thái Bạch Thái Âm Có
1955 Ất Mùi68 Thái Dương Thổ Tú
1954 Giáp Ngọ69 Vân Hớn La Hầu
1953 Quý Tỵ70 Kế Đô Thái Dương
1952 Nhâm Thìn71 Thái Âm Thái Bạch Có
1951 Tân Mão72 Mộc Đức Thủy Diệu
1950 Canh Dần73 La Hầu Kế Đô
1949 Kỷ Sửu74 Thổ Tú Vân Hớn
1948 Mậu Tý75 Thủy Diệu Mộc Đức Có
1947 Đinh Hợi76 Thái Bạch Thái Âm
1946 Bính Tuất77 Thái Dương Thổ Tú
1945 Ất Dậu78 Vân Hớn La Hầu
1944 Giáp Thân79 Kế Đô Thái Dương Có
1943 Quý Mùi80 Thái Âm Thái Bạch
1942 Nhâm Ngọ81 Mộc Đức Thủy Diệu