Sao hạn năm 2023 Quý Mão

Sao chiếu mệnh (cửu diệu) tính theo tuổi mụ và giới tính. Mỗi năm một người gặp một trong 9 sao: 3 sao tốt (Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức), 3 sao trung (Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hớn) và 3 sao xấu (La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch).

Sao hạn năm 2022Sao hạn năm 2024

Bảng sao chiếu mệnh năm 2023

Năm sinhTuổi mụSao namSao nữTam tai
2022 Nhâm Dần2 Thổ Tú Vân Hớn
2021 Tân Sửu3 Thủy Diệu Mộc Đức
2020 Canh Tý4 Thái Bạch Thái Âm Có
2019 Kỷ Hợi5 Thái Dương Thổ Tú
2018 Mậu Tuất6 Vân Hớn La Hầu
2017 Đinh Dậu7 Kế Đô Thái Dương
2016 Bính Thân8 Thái Âm Thái Bạch Có
2015 Ất Mùi9 Mộc Đức Thủy Diệu
2014 Giáp Ngọ10 La Hầu Kế Đô
2013 Quý Tỵ11 Thổ Tú Vân Hớn
2012 Nhâm Thìn12 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2011 Tân Mão13 Thái Bạch Thái Âm
2010 Canh Dần14 Thái Dương Thổ Tú
2009 Kỷ Sửu15 Vân Hớn La Hầu
2008 Mậu Tý16 Kế Đô Thái Dương Có
2007 Đinh Hợi17 Thái Âm Thái Bạch
2006 Bính Tuất18 Mộc Đức Thủy Diệu
2005 Ất Dậu19 La Hầu Kế Đô
2004 Giáp Thân20 Thổ Tú Vân Hớn Có
2003 Quý Mùi21 Thủy Diệu Mộc Đức
2002 Nhâm Ngọ22 Thái Bạch Thái Âm
2001 Tân Tỵ23 Thái Dương Thổ Tú
2000 Canh Thìn24 Vân Hớn La Hầu Có
1999 Kỷ Mão25 Kế Đô Thái Dương
1998 Mậu Dần26 Thái Âm Thái Bạch
1997 Đinh Sửu27 Mộc Đức Thủy Diệu
1996 Bính Tý28 La Hầu Kế Đô Có
1995 Ất Hợi29 Thổ Tú Vân Hớn
1994 Giáp Tuất30 Thủy Diệu Mộc Đức
1993 Quý Dậu31 Thái Bạch Thái Âm
1992 Nhâm Thân32 Thái Dương Thổ Tú Có
1991 Tân Mùi33 Vân Hớn La Hầu
1990 Canh Ngọ34 Kế Đô Thái Dương
1989 Kỷ Tỵ35 Thái Âm Thái Bạch
1988 Mậu Thìn36 Mộc Đức Thủy Diệu Có
1987 Đinh Mão37 La Hầu Kế Đô
1986 Bính Dần38 Thổ Tú Vân Hớn
1985 Ất Sửu39 Thủy Diệu Mộc Đức
1984 Giáp Tý40 Thái Bạch Thái Âm Có
1983 Quý Hợi41 Thái Dương Thổ Tú
1982 Nhâm Tuất42 Vân Hớn La Hầu
1981 Tân Dậu43 Kế Đô Thái Dương
1980 Canh Thân44 Thái Âm Thái Bạch Có
1979 Kỷ Mùi45 Mộc Đức Thủy Diệu
1978 Mậu Ngọ46 La Hầu Kế Đô
1977 Đinh Tỵ47 Thổ Tú Vân Hớn
1976 Bính Thìn48 Thủy Diệu Mộc Đức Có
1975 Ất Mão49 Thái Bạch Thái Âm
1974 Giáp Dần50 Thái Dương Thổ Tú
1973 Quý Sửu51 Vân Hớn La Hầu
1972 Nhâm Tý52 Kế Đô Thái Dương Có
1971 Tân Hợi53 Thái Âm Thái Bạch
1970 Canh Tuất54 Mộc Đức Thủy Diệu
1969 Kỷ Dậu55 La Hầu Kế Đô
1968 Mậu Thân56 Thổ Tú Vân Hớn Có
1967 Đinh Mùi57 Thủy Diệu Mộc Đức
1966 Bính Ngọ58 Thái Bạch Thái Âm
1965 Ất Tỵ59 Thái Dương Thổ Tú
1964 Giáp Thìn60 Vân Hớn La Hầu Có
1963 Quý Mão61 Kế Đô Thái Dương
1962 Nhâm Dần62 Thái Âm Thái Bạch
1961 Tân Sửu63 Mộc Đức Thủy Diệu
1960 Canh Tý64 La Hầu Kế Đô Có
1959 Kỷ Hợi65 Thổ Tú Vân Hớn
1958 Mậu Tuất66 Thủy Diệu Mộc Đức
1957 Đinh Dậu67 Thái Bạch Thái Âm
1956 Bính Thân68 Thái Dương Thổ Tú Có
1955 Ất Mùi69 Vân Hớn La Hầu
1954 Giáp Ngọ70 Kế Đô Thái Dương
1953 Quý Tỵ71 Thái Âm Thái Bạch
1952 Nhâm Thìn72 Mộc Đức Thủy Diệu Có
1951 Tân Mão73 La Hầu Kế Đô
1950 Canh Dần74 Thổ Tú Vân Hớn
1949 Kỷ Sửu75 Thủy Diệu Mộc Đức
1948 Mậu Tý76 Thái Bạch Thái Âm Có
1947 Đinh Hợi77 Thái Dương Thổ Tú
1946 Bính Tuất78 Vân Hớn La Hầu
1945 Ất Dậu79 Kế Đô Thái Dương
1944 Giáp Thân80 Thái Âm Thái Bạch Có
1943 Quý Mùi81 Mộc Đức Thủy Diệu