Sao hạn năm 2029 Kỷ Dậu

Sao chiếu mệnh (cửu diệu) tính theo tuổi mụ và giới tính. Mỗi năm một người gặp một trong 9 sao: 3 sao tốt (Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức), 3 sao trung (Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hớn) và 3 sao xấu (La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch).

Sao hạn năm 2028Sao hạn năm 2030

Bảng sao chiếu mệnh năm 2029

Năm sinhTuổi mụSao namSao nữTam tai
2028 Mậu Thân2 Thổ Tú Vân Hớn
2027 Đinh Mùi3 Thủy Diệu Mộc Đức
2026 Bính Ngọ4 Thái Bạch Thái Âm Có
2025 Ất Tỵ5 Thái Dương Thổ Tú
2024 Giáp Thìn6 Vân Hớn La Hầu
2023 Quý Mão7 Kế Đô Thái Dương
2022 Nhâm Dần8 Thái Âm Thái Bạch Có
2021 Tân Sửu9 Mộc Đức Thủy Diệu
2020 Canh Tý10 La Hầu Kế Đô
2019 Kỷ Hợi11 Thổ Tú Vân Hớn
2018 Mậu Tuất12 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2017 Đinh Dậu13 Thái Bạch Thái Âm
2016 Bính Thân14 Thái Dương Thổ Tú
2015 Ất Mùi15 Vân Hớn La Hầu
2014 Giáp Ngọ16 Kế Đô Thái Dương Có
2013 Quý Tỵ17 Thái Âm Thái Bạch
2012 Nhâm Thìn18 Mộc Đức Thủy Diệu
2011 Tân Mão19 La Hầu Kế Đô
2010 Canh Dần20 Thổ Tú Vân Hớn Có
2009 Kỷ Sửu21 Thủy Diệu Mộc Đức
2008 Mậu Tý22 Thái Bạch Thái Âm
2007 Đinh Hợi23 Thái Dương Thổ Tú
2006 Bính Tuất24 Vân Hớn La Hầu Có
2005 Ất Dậu25 Kế Đô Thái Dương
2004 Giáp Thân26 Thái Âm Thái Bạch
2003 Quý Mùi27 Mộc Đức Thủy Diệu
2002 Nhâm Ngọ28 La Hầu Kế Đô Có
2001 Tân Tỵ29 Thổ Tú Vân Hớn
2000 Canh Thìn30 Thủy Diệu Mộc Đức
1999 Kỷ Mão31 Thái Bạch Thái Âm
1998 Mậu Dần32 Thái Dương Thổ Tú Có
1997 Đinh Sửu33 Vân Hớn La Hầu
1996 Bính Tý34 Kế Đô Thái Dương
1995 Ất Hợi35 Thái Âm Thái Bạch
1994 Giáp Tuất36 Mộc Đức Thủy Diệu Có
1993 Quý Dậu37 La Hầu Kế Đô
1992 Nhâm Thân38 Thổ Tú Vân Hớn
1991 Tân Mùi39 Thủy Diệu Mộc Đức
1990 Canh Ngọ40 Thái Bạch Thái Âm Có
1989 Kỷ Tỵ41 Thái Dương Thổ Tú
1988 Mậu Thìn42 Vân Hớn La Hầu
1987 Đinh Mão43 Kế Đô Thái Dương
1986 Bính Dần44 Thái Âm Thái Bạch Có
1985 Ất Sửu45 Mộc Đức Thủy Diệu
1984 Giáp Tý46 La Hầu Kế Đô
1983 Quý Hợi47 Thổ Tú Vân Hớn
1982 Nhâm Tuất48 Thủy Diệu Mộc Đức Có
1981 Tân Dậu49 Thái Bạch Thái Âm
1980 Canh Thân50 Thái Dương Thổ Tú
1979 Kỷ Mùi51 Vân Hớn La Hầu
1978 Mậu Ngọ52 Kế Đô Thái Dương Có
1977 Đinh Tỵ53 Thái Âm Thái Bạch
1976 Bính Thìn54 Mộc Đức Thủy Diệu
1975 Ất Mão55 La Hầu Kế Đô
1974 Giáp Dần56 Thổ Tú Vân Hớn Có
1973 Quý Sửu57 Thủy Diệu Mộc Đức
1972 Nhâm Tý58 Thái Bạch Thái Âm
1971 Tân Hợi59 Thái Dương Thổ Tú
1970 Canh Tuất60 Vân Hớn La Hầu Có
1969 Kỷ Dậu61 Kế Đô Thái Dương
1968 Mậu Thân62 Thái Âm Thái Bạch
1967 Đinh Mùi63 Mộc Đức Thủy Diệu
1966 Bính Ngọ64 La Hầu Kế Đô Có
1965 Ất Tỵ65 Thổ Tú Vân Hớn
1964 Giáp Thìn66 Thủy Diệu Mộc Đức
1963 Quý Mão67 Thái Bạch Thái Âm
1962 Nhâm Dần68 Thái Dương Thổ Tú Có
1961 Tân Sửu69 Vân Hớn La Hầu
1960 Canh Tý70 Kế Đô Thái Dương
1959 Kỷ Hợi71 Thái Âm Thái Bạch
1958 Mậu Tuất72 Mộc Đức Thủy Diệu Có
1957 Đinh Dậu73 La Hầu Kế Đô
1956 Bính Thân74 Thổ Tú Vân Hớn
1955 Ất Mùi75 Thủy Diệu Mộc Đức
1954 Giáp Ngọ76 Thái Bạch Thái Âm Có
1953 Quý Tỵ77 Thái Dương Thổ Tú
1952 Nhâm Thìn78 Vân Hớn La Hầu
1951 Tân Mão79 Kế Đô Thái Dương
1950 Canh Dần80 Thái Âm Thái Bạch Có
1949 Kỷ Sửu81 Mộc Đức Thủy Diệu