Sao hạn năm 2030 Canh Tuất

Sao chiếu mệnh (cửu diệu) tính theo tuổi mụ và giới tính. Mỗi năm một người gặp một trong 9 sao: 3 sao tốt (Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức), 3 sao trung (Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hớn) và 3 sao xấu (La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch).

Sao hạn năm 2029Sao hạn năm 2031

Bảng sao chiếu mệnh năm 2030

Năm sinhTuổi mụSao namSao nữTam tai
2029 Kỷ Dậu2 Thổ Tú Vân Hớn
2028 Mậu Thân3 Thủy Diệu Mộc Đức
2027 Đinh Mùi4 Thái Bạch Thái Âm
2026 Bính Ngọ5 Thái Dương Thổ Tú Có
2025 Ất Tỵ6 Vân Hớn La Hầu
2024 Giáp Thìn7 Kế Đô Thái Dương
2023 Quý Mão8 Thái Âm Thái Bạch
2022 Nhâm Dần9 Mộc Đức Thủy Diệu Có
2021 Tân Sửu10 La Hầu Kế Đô
2020 Canh Tý11 Thổ Tú Vân Hớn
2019 Kỷ Hợi12 Thủy Diệu Mộc Đức
2018 Mậu Tuất13 Thái Bạch Thái Âm Có
2017 Đinh Dậu14 Thái Dương Thổ Tú
2016 Bính Thân15 Vân Hớn La Hầu
2015 Ất Mùi16 Kế Đô Thái Dương
2014 Giáp Ngọ17 Thái Âm Thái Bạch Có
2013 Quý Tỵ18 Mộc Đức Thủy Diệu
2012 Nhâm Thìn19 La Hầu Kế Đô
2011 Tân Mão20 Thổ Tú Vân Hớn
2010 Canh Dần21 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2009 Kỷ Sửu22 Thái Bạch Thái Âm
2008 Mậu Tý23 Thái Dương Thổ Tú
2007 Đinh Hợi24 Vân Hớn La Hầu
2006 Bính Tuất25 Kế Đô Thái Dương Có
2005 Ất Dậu26 Thái Âm Thái Bạch
2004 Giáp Thân27 Mộc Đức Thủy Diệu
2003 Quý Mùi28 La Hầu Kế Đô
2002 Nhâm Ngọ29 Thổ Tú Vân Hớn Có
2001 Tân Tỵ30 Thủy Diệu Mộc Đức
2000 Canh Thìn31 Thái Bạch Thái Âm
1999 Kỷ Mão32 Thái Dương Thổ Tú
1998 Mậu Dần33 Vân Hớn La Hầu Có
1997 Đinh Sửu34 Kế Đô Thái Dương
1996 Bính Tý35 Thái Âm Thái Bạch
1995 Ất Hợi36 Mộc Đức Thủy Diệu
1994 Giáp Tuất37 La Hầu Kế Đô Có
1993 Quý Dậu38 Thổ Tú Vân Hớn
1992 Nhâm Thân39 Thủy Diệu Mộc Đức
1991 Tân Mùi40 Thái Bạch Thái Âm
1990 Canh Ngọ41 Thái Dương Thổ Tú Có
1989 Kỷ Tỵ42 Vân Hớn La Hầu
1988 Mậu Thìn43 Kế Đô Thái Dương
1987 Đinh Mão44 Thái Âm Thái Bạch
1986 Bính Dần45 Mộc Đức Thủy Diệu Có
1985 Ất Sửu46 La Hầu Kế Đô
1984 Giáp Tý47 Thổ Tú Vân Hớn
1983 Quý Hợi48 Thủy Diệu Mộc Đức
1982 Nhâm Tuất49 Thái Bạch Thái Âm Có
1981 Tân Dậu50 Thái Dương Thổ Tú
1980 Canh Thân51 Vân Hớn La Hầu
1979 Kỷ Mùi52 Kế Đô Thái Dương
1978 Mậu Ngọ53 Thái Âm Thái Bạch Có
1977 Đinh Tỵ54 Mộc Đức Thủy Diệu
1976 Bính Thìn55 La Hầu Kế Đô
1975 Ất Mão56 Thổ Tú Vân Hớn
1974 Giáp Dần57 Thủy Diệu Mộc Đức Có
1973 Quý Sửu58 Thái Bạch Thái Âm
1972 Nhâm Tý59 Thái Dương Thổ Tú
1971 Tân Hợi60 Vân Hớn La Hầu
1970 Canh Tuất61 Kế Đô Thái Dương Có
1969 Kỷ Dậu62 Thái Âm Thái Bạch
1968 Mậu Thân63 Mộc Đức Thủy Diệu
1967 Đinh Mùi64 La Hầu Kế Đô
1966 Bính Ngọ65 Thổ Tú Vân Hớn Có
1965 Ất Tỵ66 Thủy Diệu Mộc Đức
1964 Giáp Thìn67 Thái Bạch Thái Âm
1963 Quý Mão68 Thái Dương Thổ Tú
1962 Nhâm Dần69 Vân Hớn La Hầu Có
1961 Tân Sửu70 Kế Đô Thái Dương
1960 Canh Tý71 Thái Âm Thái Bạch
1959 Kỷ Hợi72 Mộc Đức Thủy Diệu
1958 Mậu Tuất73 La Hầu Kế Đô Có
1957 Đinh Dậu74 Thổ Tú Vân Hớn
1956 Bính Thân75 Thủy Diệu Mộc Đức
1955 Ất Mùi76 Thái Bạch Thái Âm
1954 Giáp Ngọ77 Thái Dương Thổ Tú Có
1953 Quý Tỵ78 Vân Hớn La Hầu
1952 Nhâm Thìn79 Kế Đô Thái Dương
1951 Tân Mão80 Thái Âm Thái Bạch
1950 Canh Dần81 Mộc Đức Thủy Diệu Có