Sao hạn năm 2031 Tân Hợi

Sao chiếu mệnh (cửu diệu) tính theo tuổi mụ và giới tính. Mỗi năm một người gặp một trong 9 sao: 3 sao tốt (Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức), 3 sao trung (Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hớn) và 3 sao xấu (La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch).

Sao hạn năm 2030Sao hạn năm 2032

Bảng sao chiếu mệnh năm 2031

Năm sinhTuổi mụSao namSao nữTam tai
2030 Canh Tuất2 Thổ Tú Vân Hớn
2029 Kỷ Dậu3 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2028 Mậu Thân4 Thái Bạch Thái Âm
2027 Đinh Mùi5 Thái Dương Thổ Tú
2026 Bính Ngọ6 Vân Hớn La Hầu
2025 Ất Tỵ7 Kế Đô Thái Dương Có
2024 Giáp Thìn8 Thái Âm Thái Bạch
2023 Quý Mão9 Mộc Đức Thủy Diệu
2022 Nhâm Dần10 La Hầu Kế Đô
2021 Tân Sửu11 Thổ Tú Vân Hớn Có
2020 Canh Tý12 Thủy Diệu Mộc Đức
2019 Kỷ Hợi13 Thái Bạch Thái Âm
2018 Mậu Tuất14 Thái Dương Thổ Tú
2017 Đinh Dậu15 Vân Hớn La Hầu Có
2016 Bính Thân16 Kế Đô Thái Dương
2015 Ất Mùi17 Thái Âm Thái Bạch
2014 Giáp Ngọ18 Mộc Đức Thủy Diệu
2013 Quý Tỵ19 La Hầu Kế Đô Có
2012 Nhâm Thìn20 Thổ Tú Vân Hớn
2011 Tân Mão21 Thủy Diệu Mộc Đức
2010 Canh Dần22 Thái Bạch Thái Âm
2009 Kỷ Sửu23 Thái Dương Thổ Tú Có
2008 Mậu Tý24 Vân Hớn La Hầu
2007 Đinh Hợi25 Kế Đô Thái Dương
2006 Bính Tuất26 Thái Âm Thái Bạch
2005 Ất Dậu27 Mộc Đức Thủy Diệu Có
2004 Giáp Thân28 La Hầu Kế Đô
2003 Quý Mùi29 Thổ Tú Vân Hớn
2002 Nhâm Ngọ30 Thủy Diệu Mộc Đức
2001 Tân Tỵ31 Thái Bạch Thái Âm Có
2000 Canh Thìn32 Thái Dương Thổ Tú
1999 Kỷ Mão33 Vân Hớn La Hầu
1998 Mậu Dần34 Kế Đô Thái Dương
1997 Đinh Sửu35 Thái Âm Thái Bạch Có
1996 Bính Tý36 Mộc Đức Thủy Diệu
1995 Ất Hợi37 La Hầu Kế Đô
1994 Giáp Tuất38 Thổ Tú Vân Hớn
1993 Quý Dậu39 Thủy Diệu Mộc Đức Có
1992 Nhâm Thân40 Thái Bạch Thái Âm
1991 Tân Mùi41 Thái Dương Thổ Tú
1990 Canh Ngọ42 Vân Hớn La Hầu
1989 Kỷ Tỵ43 Kế Đô Thái Dương Có
1988 Mậu Thìn44 Thái Âm Thái Bạch
1987 Đinh Mão45 Mộc Đức Thủy Diệu
1986 Bính Dần46 La Hầu Kế Đô
1985 Ất Sửu47 Thổ Tú Vân Hớn Có
1984 Giáp Tý48 Thủy Diệu Mộc Đức
1983 Quý Hợi49 Thái Bạch Thái Âm
1982 Nhâm Tuất50 Thái Dương Thổ Tú
1981 Tân Dậu51 Vân Hớn La Hầu Có
1980 Canh Thân52 Kế Đô Thái Dương
1979 Kỷ Mùi53 Thái Âm Thái Bạch
1978 Mậu Ngọ54 Mộc Đức Thủy Diệu
1977 Đinh Tỵ55 La Hầu Kế Đô Có
1976 Bính Thìn56 Thổ Tú Vân Hớn
1975 Ất Mão57 Thủy Diệu Mộc Đức
1974 Giáp Dần58 Thái Bạch Thái Âm
1973 Quý Sửu59 Thái Dương Thổ Tú Có
1972 Nhâm Tý60 Vân Hớn La Hầu
1971 Tân Hợi61 Kế Đô Thái Dương
1970 Canh Tuất62 Thái Âm Thái Bạch
1969 Kỷ Dậu63 Mộc Đức Thủy Diệu Có
1968 Mậu Thân64 La Hầu Kế Đô
1967 Đinh Mùi65 Thổ Tú Vân Hớn
1966 Bính Ngọ66 Thủy Diệu Mộc Đức
1965 Ất Tỵ67 Thái Bạch Thái Âm Có
1964 Giáp Thìn68 Thái Dương Thổ Tú
1963 Quý Mão69 Vân Hớn La Hầu
1962 Nhâm Dần70 Kế Đô Thái Dương
1961 Tân Sửu71 Thái Âm Thái Bạch Có
1960 Canh Tý72 Mộc Đức Thủy Diệu
1959 Kỷ Hợi73 La Hầu Kế Đô
1958 Mậu Tuất74 Thổ Tú Vân Hớn
1957 Đinh Dậu75 Thủy Diệu Mộc Đức Có
1956 Bính Thân76 Thái Bạch Thái Âm
1955 Ất Mùi77 Thái Dương Thổ Tú
1954 Giáp Ngọ78 Vân Hớn La Hầu
1953 Quý Tỵ79 Kế Đô Thái Dương Có
1952 Nhâm Thìn80 Thái Âm Thái Bạch
1951 Tân Mão81 Mộc Đức Thủy Diệu