Sao hạn năm 2032 Nhâm Tý

Sao chiếu mệnh (cửu diệu) tính theo tuổi mụ và giới tính. Mỗi năm một người gặp một trong 9 sao: 3 sao tốt (Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức), 3 sao trung (Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hớn) và 3 sao xấu (La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch).

Sao hạn năm 2031Sao hạn năm 2033

Bảng sao chiếu mệnh năm 2032

Năm sinhTuổi mụSao namSao nữTam tai
2031 Tân Hợi2 Thổ Tú Vân Hớn
2030 Canh Tuất3 Thủy Diệu Mộc Đức
2029 Kỷ Dậu4 Thái Bạch Thái Âm Có
2028 Mậu Thân5 Thái Dương Thổ Tú
2027 Đinh Mùi6 Vân Hớn La Hầu
2026 Bính Ngọ7 Kế Đô Thái Dương
2025 Ất Tỵ8 Thái Âm Thái Bạch Có
2024 Giáp Thìn9 Mộc Đức Thủy Diệu
2023 Quý Mão10 La Hầu Kế Đô
2022 Nhâm Dần11 Thổ Tú Vân Hớn
2021 Tân Sửu12 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2020 Canh Tý13 Thái Bạch Thái Âm
2019 Kỷ Hợi14 Thái Dương Thổ Tú
2018 Mậu Tuất15 Vân Hớn La Hầu
2017 Đinh Dậu16 Kế Đô Thái Dương Có
2016 Bính Thân17 Thái Âm Thái Bạch
2015 Ất Mùi18 Mộc Đức Thủy Diệu
2014 Giáp Ngọ19 La Hầu Kế Đô
2013 Quý Tỵ20 Thổ Tú Vân Hớn Có
2012 Nhâm Thìn21 Thủy Diệu Mộc Đức
2011 Tân Mão22 Thái Bạch Thái Âm
2010 Canh Dần23 Thái Dương Thổ Tú
2009 Kỷ Sửu24 Vân Hớn La Hầu Có
2008 Mậu Tý25 Kế Đô Thái Dương
2007 Đinh Hợi26 Thái Âm Thái Bạch
2006 Bính Tuất27 Mộc Đức Thủy Diệu
2005 Ất Dậu28 La Hầu Kế Đô Có
2004 Giáp Thân29 Thổ Tú Vân Hớn
2003 Quý Mùi30 Thủy Diệu Mộc Đức
2002 Nhâm Ngọ31 Thái Bạch Thái Âm
2001 Tân Tỵ32 Thái Dương Thổ Tú Có
2000 Canh Thìn33 Vân Hớn La Hầu
1999 Kỷ Mão34 Kế Đô Thái Dương
1998 Mậu Dần35 Thái Âm Thái Bạch
1997 Đinh Sửu36 Mộc Đức Thủy Diệu Có
1996 Bính Tý37 La Hầu Kế Đô
1995 Ất Hợi38 Thổ Tú Vân Hớn
1994 Giáp Tuất39 Thủy Diệu Mộc Đức
1993 Quý Dậu40 Thái Bạch Thái Âm Có
1992 Nhâm Thân41 Thái Dương Thổ Tú
1991 Tân Mùi42 Vân Hớn La Hầu
1990 Canh Ngọ43 Kế Đô Thái Dương
1989 Kỷ Tỵ44 Thái Âm Thái Bạch Có
1988 Mậu Thìn45 Mộc Đức Thủy Diệu
1987 Đinh Mão46 La Hầu Kế Đô
1986 Bính Dần47 Thổ Tú Vân Hớn
1985 Ất Sửu48 Thủy Diệu Mộc Đức Có
1984 Giáp Tý49 Thái Bạch Thái Âm
1983 Quý Hợi50 Thái Dương Thổ Tú
1982 Nhâm Tuất51 Vân Hớn La Hầu
1981 Tân Dậu52 Kế Đô Thái Dương Có
1980 Canh Thân53 Thái Âm Thái Bạch
1979 Kỷ Mùi54 Mộc Đức Thủy Diệu
1978 Mậu Ngọ55 La Hầu Kế Đô
1977 Đinh Tỵ56 Thổ Tú Vân Hớn Có
1976 Bính Thìn57 Thủy Diệu Mộc Đức
1975 Ất Mão58 Thái Bạch Thái Âm
1974 Giáp Dần59 Thái Dương Thổ Tú
1973 Quý Sửu60 Vân Hớn La Hầu Có
1972 Nhâm Tý61 Kế Đô Thái Dương
1971 Tân Hợi62 Thái Âm Thái Bạch
1970 Canh Tuất63 Mộc Đức Thủy Diệu
1969 Kỷ Dậu64 La Hầu Kế Đô Có
1968 Mậu Thân65 Thổ Tú Vân Hớn
1967 Đinh Mùi66 Thủy Diệu Mộc Đức
1966 Bính Ngọ67 Thái Bạch Thái Âm
1965 Ất Tỵ68 Thái Dương Thổ Tú Có
1964 Giáp Thìn69 Vân Hớn La Hầu
1963 Quý Mão70 Kế Đô Thái Dương
1962 Nhâm Dần71 Thái Âm Thái Bạch
1961 Tân Sửu72 Mộc Đức Thủy Diệu Có
1960 Canh Tý73 La Hầu Kế Đô
1959 Kỷ Hợi74 Thổ Tú Vân Hớn
1958 Mậu Tuất75 Thủy Diệu Mộc Đức
1957 Đinh Dậu76 Thái Bạch Thái Âm Có
1956 Bính Thân77 Thái Dương Thổ Tú
1955 Ất Mùi78 Vân Hớn La Hầu
1954 Giáp Ngọ79 Kế Đô Thái Dương
1953 Quý Tỵ80 Thái Âm Thái Bạch Có
1952 Nhâm Thìn81 Mộc Đức Thủy Diệu