Sao hạn năm 2033 Quý Sửu

Sao chiếu mệnh (cửu diệu) tính theo tuổi mụ và giới tính. Mỗi năm một người gặp một trong 9 sao: 3 sao tốt (Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức), 3 sao trung (Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hớn) và 3 sao xấu (La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch).

Sao hạn năm 2032Sao hạn năm 2034

Bảng sao chiếu mệnh năm 2033

Năm sinhTuổi mụSao namSao nữTam tai
2032 Nhâm Tý2 Thổ Tú Vân Hớn
2031 Tân Hợi3 Thủy Diệu Mộc Đức
2030 Canh Tuất4 Thái Bạch Thái Âm
2029 Kỷ Dậu5 Thái Dương Thổ Tú Có
2028 Mậu Thân6 Vân Hớn La Hầu
2027 Đinh Mùi7 Kế Đô Thái Dương
2026 Bính Ngọ8 Thái Âm Thái Bạch
2025 Ất Tỵ9 Mộc Đức Thủy Diệu Có
2024 Giáp Thìn10 La Hầu Kế Đô
2023 Quý Mão11 Thổ Tú Vân Hớn
2022 Nhâm Dần12 Thủy Diệu Mộc Đức
2021 Tân Sửu13 Thái Bạch Thái Âm Có
2020 Canh Tý14 Thái Dương Thổ Tú
2019 Kỷ Hợi15 Vân Hớn La Hầu
2018 Mậu Tuất16 Kế Đô Thái Dương
2017 Đinh Dậu17 Thái Âm Thái Bạch Có
2016 Bính Thân18 Mộc Đức Thủy Diệu
2015 Ất Mùi19 La Hầu Kế Đô
2014 Giáp Ngọ20 Thổ Tú Vân Hớn
2013 Quý Tỵ21 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2012 Nhâm Thìn22 Thái Bạch Thái Âm
2011 Tân Mão23 Thái Dương Thổ Tú
2010 Canh Dần24 Vân Hớn La Hầu
2009 Kỷ Sửu25 Kế Đô Thái Dương Có
2008 Mậu Tý26 Thái Âm Thái Bạch
2007 Đinh Hợi27 Mộc Đức Thủy Diệu
2006 Bính Tuất28 La Hầu Kế Đô
2005 Ất Dậu29 Thổ Tú Vân Hớn Có
2004 Giáp Thân30 Thủy Diệu Mộc Đức
2003 Quý Mùi31 Thái Bạch Thái Âm
2002 Nhâm Ngọ32 Thái Dương Thổ Tú
2001 Tân Tỵ33 Vân Hớn La Hầu Có
2000 Canh Thìn34 Kế Đô Thái Dương
1999 Kỷ Mão35 Thái Âm Thái Bạch
1998 Mậu Dần36 Mộc Đức Thủy Diệu
1997 Đinh Sửu37 La Hầu Kế Đô Có
1996 Bính Tý38 Thổ Tú Vân Hớn
1995 Ất Hợi39 Thủy Diệu Mộc Đức
1994 Giáp Tuất40 Thái Bạch Thái Âm
1993 Quý Dậu41 Thái Dương Thổ Tú Có
1992 Nhâm Thân42 Vân Hớn La Hầu
1991 Tân Mùi43 Kế Đô Thái Dương
1990 Canh Ngọ44 Thái Âm Thái Bạch
1989 Kỷ Tỵ45 Mộc Đức Thủy Diệu Có
1988 Mậu Thìn46 La Hầu Kế Đô
1987 Đinh Mão47 Thổ Tú Vân Hớn
1986 Bính Dần48 Thủy Diệu Mộc Đức
1985 Ất Sửu49 Thái Bạch Thái Âm Có
1984 Giáp Tý50 Thái Dương Thổ Tú
1983 Quý Hợi51 Vân Hớn La Hầu
1982 Nhâm Tuất52 Kế Đô Thái Dương
1981 Tân Dậu53 Thái Âm Thái Bạch Có
1980 Canh Thân54 Mộc Đức Thủy Diệu
1979 Kỷ Mùi55 La Hầu Kế Đô
1978 Mậu Ngọ56 Thổ Tú Vân Hớn
1977 Đinh Tỵ57 Thủy Diệu Mộc Đức Có
1976 Bính Thìn58 Thái Bạch Thái Âm
1975 Ất Mão59 Thái Dương Thổ Tú
1974 Giáp Dần60 Vân Hớn La Hầu
1973 Quý Sửu61 Kế Đô Thái Dương Có
1972 Nhâm Tý62 Thái Âm Thái Bạch
1971 Tân Hợi63 Mộc Đức Thủy Diệu
1970 Canh Tuất64 La Hầu Kế Đô
1969 Kỷ Dậu65 Thổ Tú Vân Hớn Có
1968 Mậu Thân66 Thủy Diệu Mộc Đức
1967 Đinh Mùi67 Thái Bạch Thái Âm
1966 Bính Ngọ68 Thái Dương Thổ Tú
1965 Ất Tỵ69 Vân Hớn La Hầu Có
1964 Giáp Thìn70 Kế Đô Thái Dương
1963 Quý Mão71 Thái Âm Thái Bạch
1962 Nhâm Dần72 Mộc Đức Thủy Diệu
1961 Tân Sửu73 La Hầu Kế Đô Có
1960 Canh Tý74 Thổ Tú Vân Hớn
1959 Kỷ Hợi75 Thủy Diệu Mộc Đức
1958 Mậu Tuất76 Thái Bạch Thái Âm
1957 Đinh Dậu77 Thái Dương Thổ Tú Có
1956 Bính Thân78 Vân Hớn La Hầu
1955 Ất Mùi79 Kế Đô Thái Dương
1954 Giáp Ngọ80 Thái Âm Thái Bạch
1953 Quý Tỵ81 Mộc Đức Thủy Diệu Có