Sao hạn năm 2034 Giáp Dần

Sao chiếu mệnh (cửu diệu) tính theo tuổi mụ và giới tính. Mỗi năm một người gặp một trong 9 sao: 3 sao tốt (Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức), 3 sao trung (Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hớn) và 3 sao xấu (La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch).

Sao hạn năm 2033Sao hạn năm 2035

Bảng sao chiếu mệnh năm 2034

Năm sinhTuổi mụSao namSao nữTam tai
2033 Quý Sửu2 Thổ Tú Vân Hớn
2032 Nhâm Tý3 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2031 Tân Hợi4 Thái Bạch Thái Âm
2030 Canh Tuất5 Thái Dương Thổ Tú
2029 Kỷ Dậu6 Vân Hớn La Hầu
2028 Mậu Thân7 Kế Đô Thái Dương Có
2027 Đinh Mùi8 Thái Âm Thái Bạch
2026 Bính Ngọ9 Mộc Đức Thủy Diệu
2025 Ất Tỵ10 La Hầu Kế Đô
2024 Giáp Thìn11 Thổ Tú Vân Hớn Có
2023 Quý Mão12 Thủy Diệu Mộc Đức
2022 Nhâm Dần13 Thái Bạch Thái Âm
2021 Tân Sửu14 Thái Dương Thổ Tú
2020 Canh Tý15 Vân Hớn La Hầu Có
2019 Kỷ Hợi16 Kế Đô Thái Dương
2018 Mậu Tuất17 Thái Âm Thái Bạch
2017 Đinh Dậu18 Mộc Đức Thủy Diệu
2016 Bính Thân19 La Hầu Kế Đô Có
2015 Ất Mùi20 Thổ Tú Vân Hớn
2014 Giáp Ngọ21 Thủy Diệu Mộc Đức
2013 Quý Tỵ22 Thái Bạch Thái Âm
2012 Nhâm Thìn23 Thái Dương Thổ Tú Có
2011 Tân Mão24 Vân Hớn La Hầu
2010 Canh Dần25 Kế Đô Thái Dương
2009 Kỷ Sửu26 Thái Âm Thái Bạch
2008 Mậu Tý27 Mộc Đức Thủy Diệu Có
2007 Đinh Hợi28 La Hầu Kế Đô
2006 Bính Tuất29 Thổ Tú Vân Hớn
2005 Ất Dậu30 Thủy Diệu Mộc Đức
2004 Giáp Thân31 Thái Bạch Thái Âm Có
2003 Quý Mùi32 Thái Dương Thổ Tú
2002 Nhâm Ngọ33 Vân Hớn La Hầu
2001 Tân Tỵ34 Kế Đô Thái Dương
2000 Canh Thìn35 Thái Âm Thái Bạch Có
1999 Kỷ Mão36 Mộc Đức Thủy Diệu
1998 Mậu Dần37 La Hầu Kế Đô
1997 Đinh Sửu38 Thổ Tú Vân Hớn
1996 Bính Tý39 Thủy Diệu Mộc Đức Có
1995 Ất Hợi40 Thái Bạch Thái Âm
1994 Giáp Tuất41 Thái Dương Thổ Tú
1993 Quý Dậu42 Vân Hớn La Hầu
1992 Nhâm Thân43 Kế Đô Thái Dương Có
1991 Tân Mùi44 Thái Âm Thái Bạch
1990 Canh Ngọ45 Mộc Đức Thủy Diệu
1989 Kỷ Tỵ46 La Hầu Kế Đô
1988 Mậu Thìn47 Thổ Tú Vân Hớn Có
1987 Đinh Mão48 Thủy Diệu Mộc Đức
1986 Bính Dần49 Thái Bạch Thái Âm
1985 Ất Sửu50 Thái Dương Thổ Tú
1984 Giáp Tý51 Vân Hớn La Hầu Có
1983 Quý Hợi52 Kế Đô Thái Dương
1982 Nhâm Tuất53 Thái Âm Thái Bạch
1981 Tân Dậu54 Mộc Đức Thủy Diệu
1980 Canh Thân55 La Hầu Kế Đô Có
1979 Kỷ Mùi56 Thổ Tú Vân Hớn
1978 Mậu Ngọ57 Thủy Diệu Mộc Đức
1977 Đinh Tỵ58 Thái Bạch Thái Âm
1976 Bính Thìn59 Thái Dương Thổ Tú Có
1975 Ất Mão60 Vân Hớn La Hầu
1974 Giáp Dần61 Kế Đô Thái Dương
1973 Quý Sửu62 Thái Âm Thái Bạch
1972 Nhâm Tý63 Mộc Đức Thủy Diệu Có
1971 Tân Hợi64 La Hầu Kế Đô
1970 Canh Tuất65 Thổ Tú Vân Hớn
1969 Kỷ Dậu66 Thủy Diệu Mộc Đức
1968 Mậu Thân67 Thái Bạch Thái Âm Có
1967 Đinh Mùi68 Thái Dương Thổ Tú
1966 Bính Ngọ69 Vân Hớn La Hầu
1965 Ất Tỵ70 Kế Đô Thái Dương
1964 Giáp Thìn71 Thái Âm Thái Bạch Có
1963 Quý Mão72 Mộc Đức Thủy Diệu
1962 Nhâm Dần73 La Hầu Kế Đô
1961 Tân Sửu74 Thổ Tú Vân Hớn
1960 Canh Tý75 Thủy Diệu Mộc Đức Có
1959 Kỷ Hợi76 Thái Bạch Thái Âm
1958 Mậu Tuất77 Thái Dương Thổ Tú
1957 Đinh Dậu78 Vân Hớn La Hầu
1956 Bính Thân79 Kế Đô Thái Dương Có
1955 Ất Mùi80 Thái Âm Thái Bạch
1954 Giáp Ngọ81 Mộc Đức Thủy Diệu