Sao hạn năm 2035 Ất Mão

Sao chiếu mệnh (cửu diệu) tính theo tuổi mụ và giới tính. Mỗi năm một người gặp một trong 9 sao: 3 sao tốt (Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức), 3 sao trung (Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hớn) và 3 sao xấu (La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch).

Sao hạn năm 2034Sao hạn năm 2036

Bảng sao chiếu mệnh năm 2035

Năm sinhTuổi mụSao namSao nữTam tai
2034 Giáp Dần2 Thổ Tú Vân Hớn
2033 Quý Sửu3 Thủy Diệu Mộc Đức
2032 Nhâm Tý4 Thái Bạch Thái Âm Có
2031 Tân Hợi5 Thái Dương Thổ Tú
2030 Canh Tuất6 Vân Hớn La Hầu
2029 Kỷ Dậu7 Kế Đô Thái Dương
2028 Mậu Thân8 Thái Âm Thái Bạch Có
2027 Đinh Mùi9 Mộc Đức Thủy Diệu
2026 Bính Ngọ10 La Hầu Kế Đô
2025 Ất Tỵ11 Thổ Tú Vân Hớn
2024 Giáp Thìn12 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2023 Quý Mão13 Thái Bạch Thái Âm
2022 Nhâm Dần14 Thái Dương Thổ Tú
2021 Tân Sửu15 Vân Hớn La Hầu
2020 Canh Tý16 Kế Đô Thái Dương Có
2019 Kỷ Hợi17 Thái Âm Thái Bạch
2018 Mậu Tuất18 Mộc Đức Thủy Diệu
2017 Đinh Dậu19 La Hầu Kế Đô
2016 Bính Thân20 Thổ Tú Vân Hớn Có
2015 Ất Mùi21 Thủy Diệu Mộc Đức
2014 Giáp Ngọ22 Thái Bạch Thái Âm
2013 Quý Tỵ23 Thái Dương Thổ Tú
2012 Nhâm Thìn24 Vân Hớn La Hầu Có
2011 Tân Mão25 Kế Đô Thái Dương
2010 Canh Dần26 Thái Âm Thái Bạch
2009 Kỷ Sửu27 Mộc Đức Thủy Diệu
2008 Mậu Tý28 La Hầu Kế Đô Có
2007 Đinh Hợi29 Thổ Tú Vân Hớn
2006 Bính Tuất30 Thủy Diệu Mộc Đức
2005 Ất Dậu31 Thái Bạch Thái Âm
2004 Giáp Thân32 Thái Dương Thổ Tú Có
2003 Quý Mùi33 Vân Hớn La Hầu
2002 Nhâm Ngọ34 Kế Đô Thái Dương
2001 Tân Tỵ35 Thái Âm Thái Bạch
2000 Canh Thìn36 Mộc Đức Thủy Diệu Có
1999 Kỷ Mão37 La Hầu Kế Đô
1998 Mậu Dần38 Thổ Tú Vân Hớn
1997 Đinh Sửu39 Thủy Diệu Mộc Đức
1996 Bính Tý40 Thái Bạch Thái Âm Có
1995 Ất Hợi41 Thái Dương Thổ Tú
1994 Giáp Tuất42 Vân Hớn La Hầu
1993 Quý Dậu43 Kế Đô Thái Dương
1992 Nhâm Thân44 Thái Âm Thái Bạch Có
1991 Tân Mùi45 Mộc Đức Thủy Diệu
1990 Canh Ngọ46 La Hầu Kế Đô
1989 Kỷ Tỵ47 Thổ Tú Vân Hớn
1988 Mậu Thìn48 Thủy Diệu Mộc Đức Có
1987 Đinh Mão49 Thái Bạch Thái Âm
1986 Bính Dần50 Thái Dương Thổ Tú
1985 Ất Sửu51 Vân Hớn La Hầu
1984 Giáp Tý52 Kế Đô Thái Dương Có
1983 Quý Hợi53 Thái Âm Thái Bạch
1982 Nhâm Tuất54 Mộc Đức Thủy Diệu
1981 Tân Dậu55 La Hầu Kế Đô
1980 Canh Thân56 Thổ Tú Vân Hớn Có
1979 Kỷ Mùi57 Thủy Diệu Mộc Đức
1978 Mậu Ngọ58 Thái Bạch Thái Âm
1977 Đinh Tỵ59 Thái Dương Thổ Tú
1976 Bính Thìn60 Vân Hớn La Hầu Có
1975 Ất Mão61 Kế Đô Thái Dương
1974 Giáp Dần62 Thái Âm Thái Bạch
1973 Quý Sửu63 Mộc Đức Thủy Diệu
1972 Nhâm Tý64 La Hầu Kế Đô Có
1971 Tân Hợi65 Thổ Tú Vân Hớn
1970 Canh Tuất66 Thủy Diệu Mộc Đức
1969 Kỷ Dậu67 Thái Bạch Thái Âm
1968 Mậu Thân68 Thái Dương Thổ Tú Có
1967 Đinh Mùi69 Vân Hớn La Hầu
1966 Bính Ngọ70 Kế Đô Thái Dương
1965 Ất Tỵ71 Thái Âm Thái Bạch
1964 Giáp Thìn72 Mộc Đức Thủy Diệu Có
1963 Quý Mão73 La Hầu Kế Đô
1962 Nhâm Dần74 Thổ Tú Vân Hớn
1961 Tân Sửu75 Thủy Diệu Mộc Đức
1960 Canh Tý76 Thái Bạch Thái Âm Có
1959 Kỷ Hợi77 Thái Dương Thổ Tú
1958 Mậu Tuất78 Vân Hớn La Hầu
1957 Đinh Dậu79 Kế Đô Thái Dương
1956 Bính Thân80 Thái Âm Thái Bạch Có
1955 Ất Mùi81 Mộc Đức Thủy Diệu