Sao hạn năm 2040 Canh Thân

Sao chiếu mệnh (cửu diệu) tính theo tuổi mụ và giới tính. Mỗi năm một người gặp một trong 9 sao: 3 sao tốt (Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức), 3 sao trung (Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hớn) và 3 sao xấu (La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch).

Sao hạn năm 2039Sao hạn năm 2041

Bảng sao chiếu mệnh năm 2040

Năm sinhTuổi mụSao namSao nữTam tai
2039 Kỷ Mùi2 Thổ Tú Vân Hớn
2038 Mậu Ngọ3 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2037 Đinh Tỵ4 Thái Bạch Thái Âm
2036 Bính Thìn5 Thái Dương Thổ Tú
2035 Ất Mão6 Vân Hớn La Hầu
2034 Giáp Dần7 Kế Đô Thái Dương Có
2033 Quý Sửu8 Thái Âm Thái Bạch
2032 Nhâm Tý9 Mộc Đức Thủy Diệu
2031 Tân Hợi10 La Hầu Kế Đô
2030 Canh Tuất11 Thổ Tú Vân Hớn Có
2029 Kỷ Dậu12 Thủy Diệu Mộc Đức
2028 Mậu Thân13 Thái Bạch Thái Âm
2027 Đinh Mùi14 Thái Dương Thổ Tú
2026 Bính Ngọ15 Vân Hớn La Hầu Có
2025 Ất Tỵ16 Kế Đô Thái Dương
2024 Giáp Thìn17 Thái Âm Thái Bạch
2023 Quý Mão18 Mộc Đức Thủy Diệu
2022 Nhâm Dần19 La Hầu Kế Đô Có
2021 Tân Sửu20 Thổ Tú Vân Hớn
2020 Canh Tý21 Thủy Diệu Mộc Đức
2019 Kỷ Hợi22 Thái Bạch Thái Âm
2018 Mậu Tuất23 Thái Dương Thổ Tú Có
2017 Đinh Dậu24 Vân Hớn La Hầu
2016 Bính Thân25 Kế Đô Thái Dương
2015 Ất Mùi26 Thái Âm Thái Bạch
2014 Giáp Ngọ27 Mộc Đức Thủy Diệu Có
2013 Quý Tỵ28 La Hầu Kế Đô
2012 Nhâm Thìn29 Thổ Tú Vân Hớn
2011 Tân Mão30 Thủy Diệu Mộc Đức
2010 Canh Dần31 Thái Bạch Thái Âm Có
2009 Kỷ Sửu32 Thái Dương Thổ Tú
2008 Mậu Tý33 Vân Hớn La Hầu
2007 Đinh Hợi34 Kế Đô Thái Dương
2006 Bính Tuất35 Thái Âm Thái Bạch Có
2005 Ất Dậu36 Mộc Đức Thủy Diệu
2004 Giáp Thân37 La Hầu Kế Đô
2003 Quý Mùi38 Thổ Tú Vân Hớn
2002 Nhâm Ngọ39 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2001 Tân Tỵ40 Thái Bạch Thái Âm
2000 Canh Thìn41 Thái Dương Thổ Tú
1999 Kỷ Mão42 Vân Hớn La Hầu
1998 Mậu Dần43 Kế Đô Thái Dương Có
1997 Đinh Sửu44 Thái Âm Thái Bạch
1996 Bính Tý45 Mộc Đức Thủy Diệu
1995 Ất Hợi46 La Hầu Kế Đô
1994 Giáp Tuất47 Thổ Tú Vân Hớn Có
1993 Quý Dậu48 Thủy Diệu Mộc Đức
1992 Nhâm Thân49 Thái Bạch Thái Âm
1991 Tân Mùi50 Thái Dương Thổ Tú
1990 Canh Ngọ51 Vân Hớn La Hầu Có
1989 Kỷ Tỵ52 Kế Đô Thái Dương
1988 Mậu Thìn53 Thái Âm Thái Bạch
1987 Đinh Mão54 Mộc Đức Thủy Diệu
1986 Bính Dần55 La Hầu Kế Đô Có
1985 Ất Sửu56 Thổ Tú Vân Hớn
1984 Giáp Tý57 Thủy Diệu Mộc Đức
1983 Quý Hợi58 Thái Bạch Thái Âm
1982 Nhâm Tuất59 Thái Dương Thổ Tú Có
1981 Tân Dậu60 Vân Hớn La Hầu
1980 Canh Thân61 Kế Đô Thái Dương
1979 Kỷ Mùi62 Thái Âm Thái Bạch
1978 Mậu Ngọ63 Mộc Đức Thủy Diệu Có
1977 Đinh Tỵ64 La Hầu Kế Đô
1976 Bính Thìn65 Thổ Tú Vân Hớn
1975 Ất Mão66 Thủy Diệu Mộc Đức
1974 Giáp Dần67 Thái Bạch Thái Âm Có
1973 Quý Sửu68 Thái Dương Thổ Tú
1972 Nhâm Tý69 Vân Hớn La Hầu
1971 Tân Hợi70 Kế Đô Thái Dương
1970 Canh Tuất71 Thái Âm Thái Bạch Có
1969 Kỷ Dậu72 Mộc Đức Thủy Diệu
1968 Mậu Thân73 La Hầu Kế Đô
1967 Đinh Mùi74 Thổ Tú Vân Hớn
1966 Bính Ngọ75 Thủy Diệu Mộc Đức Có
1965 Ất Tỵ76 Thái Bạch Thái Âm
1964 Giáp Thìn77 Thái Dương Thổ Tú
1963 Quý Mão78 Vân Hớn La Hầu
1962 Nhâm Dần79 Kế Đô Thái Dương Có
1961 Tân Sửu80 Thái Âm Thái Bạch
1960 Canh Tý81 Mộc Đức Thủy Diệu