Sao hạn năm 2041 Tân Dậu

Sao chiếu mệnh (cửu diệu) tính theo tuổi mụ và giới tính. Mỗi năm một người gặp một trong 9 sao: 3 sao tốt (Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức), 3 sao trung (Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hớn) và 3 sao xấu (La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch).

Sao hạn năm 2040Sao hạn năm 2042

Bảng sao chiếu mệnh năm 2041

Năm sinhTuổi mụSao namSao nữTam tai
2040 Canh Thân2 Thổ Tú Vân Hớn
2039 Kỷ Mùi3 Thủy Diệu Mộc Đức
2038 Mậu Ngọ4 Thái Bạch Thái Âm Có
2037 Đinh Tỵ5 Thái Dương Thổ Tú
2036 Bính Thìn6 Vân Hớn La Hầu
2035 Ất Mão7 Kế Đô Thái Dương
2034 Giáp Dần8 Thái Âm Thái Bạch Có
2033 Quý Sửu9 Mộc Đức Thủy Diệu
2032 Nhâm Tý10 La Hầu Kế Đô
2031 Tân Hợi11 Thổ Tú Vân Hớn
2030 Canh Tuất12 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2029 Kỷ Dậu13 Thái Bạch Thái Âm
2028 Mậu Thân14 Thái Dương Thổ Tú
2027 Đinh Mùi15 Vân Hớn La Hầu
2026 Bính Ngọ16 Kế Đô Thái Dương Có
2025 Ất Tỵ17 Thái Âm Thái Bạch
2024 Giáp Thìn18 Mộc Đức Thủy Diệu
2023 Quý Mão19 La Hầu Kế Đô
2022 Nhâm Dần20 Thổ Tú Vân Hớn Có
2021 Tân Sửu21 Thủy Diệu Mộc Đức
2020 Canh Tý22 Thái Bạch Thái Âm
2019 Kỷ Hợi23 Thái Dương Thổ Tú
2018 Mậu Tuất24 Vân Hớn La Hầu Có
2017 Đinh Dậu25 Kế Đô Thái Dương
2016 Bính Thân26 Thái Âm Thái Bạch
2015 Ất Mùi27 Mộc Đức Thủy Diệu
2014 Giáp Ngọ28 La Hầu Kế Đô Có
2013 Quý Tỵ29 Thổ Tú Vân Hớn
2012 Nhâm Thìn30 Thủy Diệu Mộc Đức
2011 Tân Mão31 Thái Bạch Thái Âm
2010 Canh Dần32 Thái Dương Thổ Tú Có
2009 Kỷ Sửu33 Vân Hớn La Hầu
2008 Mậu Tý34 Kế Đô Thái Dương
2007 Đinh Hợi35 Thái Âm Thái Bạch
2006 Bính Tuất36 Mộc Đức Thủy Diệu Có
2005 Ất Dậu37 La Hầu Kế Đô
2004 Giáp Thân38 Thổ Tú Vân Hớn
2003 Quý Mùi39 Thủy Diệu Mộc Đức
2002 Nhâm Ngọ40 Thái Bạch Thái Âm Có
2001 Tân Tỵ41 Thái Dương Thổ Tú
2000 Canh Thìn42 Vân Hớn La Hầu
1999 Kỷ Mão43 Kế Đô Thái Dương
1998 Mậu Dần44 Thái Âm Thái Bạch Có
1997 Đinh Sửu45 Mộc Đức Thủy Diệu
1996 Bính Tý46 La Hầu Kế Đô
1995 Ất Hợi47 Thổ Tú Vân Hớn
1994 Giáp Tuất48 Thủy Diệu Mộc Đức Có
1993 Quý Dậu49 Thái Bạch Thái Âm
1992 Nhâm Thân50 Thái Dương Thổ Tú
1991 Tân Mùi51 Vân Hớn La Hầu
1990 Canh Ngọ52 Kế Đô Thái Dương Có
1989 Kỷ Tỵ53 Thái Âm Thái Bạch
1988 Mậu Thìn54 Mộc Đức Thủy Diệu
1987 Đinh Mão55 La Hầu Kế Đô
1986 Bính Dần56 Thổ Tú Vân Hớn Có
1985 Ất Sửu57 Thủy Diệu Mộc Đức
1984 Giáp Tý58 Thái Bạch Thái Âm
1983 Quý Hợi59 Thái Dương Thổ Tú
1982 Nhâm Tuất60 Vân Hớn La Hầu Có
1981 Tân Dậu61 Kế Đô Thái Dương
1980 Canh Thân62 Thái Âm Thái Bạch
1979 Kỷ Mùi63 Mộc Đức Thủy Diệu
1978 Mậu Ngọ64 La Hầu Kế Đô Có
1977 Đinh Tỵ65 Thổ Tú Vân Hớn
1976 Bính Thìn66 Thủy Diệu Mộc Đức
1975 Ất Mão67 Thái Bạch Thái Âm
1974 Giáp Dần68 Thái Dương Thổ Tú Có
1973 Quý Sửu69 Vân Hớn La Hầu
1972 Nhâm Tý70 Kế Đô Thái Dương
1971 Tân Hợi71 Thái Âm Thái Bạch
1970 Canh Tuất72 Mộc Đức Thủy Diệu Có
1969 Kỷ Dậu73 La Hầu Kế Đô
1968 Mậu Thân74 Thổ Tú Vân Hớn
1967 Đinh Mùi75 Thủy Diệu Mộc Đức
1966 Bính Ngọ76 Thái Bạch Thái Âm Có
1965 Ất Tỵ77 Thái Dương Thổ Tú
1964 Giáp Thìn78 Vân Hớn La Hầu
1963 Quý Mão79 Kế Đô Thái Dương
1962 Nhâm Dần80 Thái Âm Thái Bạch Có
1961 Tân Sửu81 Mộc Đức Thủy Diệu