Sao hạn năm 2042 Nhâm Tuất

Sao chiếu mệnh (cửu diệu) tính theo tuổi mụ và giới tính. Mỗi năm một người gặp một trong 9 sao: 3 sao tốt (Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức), 3 sao trung (Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hớn) và 3 sao xấu (La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch).

Sao hạn năm 2041Sao hạn năm 2043

Bảng sao chiếu mệnh năm 2042

Năm sinhTuổi mụSao namSao nữTam tai
2041 Tân Dậu2 Thổ Tú Vân Hớn
2040 Canh Thân3 Thủy Diệu Mộc Đức
2039 Kỷ Mùi4 Thái Bạch Thái Âm
2038 Mậu Ngọ5 Thái Dương Thổ Tú Có
2037 Đinh Tỵ6 Vân Hớn La Hầu
2036 Bính Thìn7 Kế Đô Thái Dương
2035 Ất Mão8 Thái Âm Thái Bạch
2034 Giáp Dần9 Mộc Đức Thủy Diệu Có
2033 Quý Sửu10 La Hầu Kế Đô
2032 Nhâm Tý11 Thổ Tú Vân Hớn
2031 Tân Hợi12 Thủy Diệu Mộc Đức
2030 Canh Tuất13 Thái Bạch Thái Âm Có
2029 Kỷ Dậu14 Thái Dương Thổ Tú
2028 Mậu Thân15 Vân Hớn La Hầu
2027 Đinh Mùi16 Kế Đô Thái Dương
2026 Bính Ngọ17 Thái Âm Thái Bạch Có
2025 Ất Tỵ18 Mộc Đức Thủy Diệu
2024 Giáp Thìn19 La Hầu Kế Đô
2023 Quý Mão20 Thổ Tú Vân Hớn
2022 Nhâm Dần21 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2021 Tân Sửu22 Thái Bạch Thái Âm
2020 Canh Tý23 Thái Dương Thổ Tú
2019 Kỷ Hợi24 Vân Hớn La Hầu
2018 Mậu Tuất25 Kế Đô Thái Dương Có
2017 Đinh Dậu26 Thái Âm Thái Bạch
2016 Bính Thân27 Mộc Đức Thủy Diệu
2015 Ất Mùi28 La Hầu Kế Đô
2014 Giáp Ngọ29 Thổ Tú Vân Hớn Có
2013 Quý Tỵ30 Thủy Diệu Mộc Đức
2012 Nhâm Thìn31 Thái Bạch Thái Âm
2011 Tân Mão32 Thái Dương Thổ Tú
2010 Canh Dần33 Vân Hớn La Hầu Có
2009 Kỷ Sửu34 Kế Đô Thái Dương
2008 Mậu Tý35 Thái Âm Thái Bạch
2007 Đinh Hợi36 Mộc Đức Thủy Diệu
2006 Bính Tuất37 La Hầu Kế Đô Có
2005 Ất Dậu38 Thổ Tú Vân Hớn
2004 Giáp Thân39 Thủy Diệu Mộc Đức
2003 Quý Mùi40 Thái Bạch Thái Âm
2002 Nhâm Ngọ41 Thái Dương Thổ Tú Có
2001 Tân Tỵ42 Vân Hớn La Hầu
2000 Canh Thìn43 Kế Đô Thái Dương
1999 Kỷ Mão44 Thái Âm Thái Bạch
1998 Mậu Dần45 Mộc Đức Thủy Diệu Có
1997 Đinh Sửu46 La Hầu Kế Đô
1996 Bính Tý47 Thổ Tú Vân Hớn
1995 Ất Hợi48 Thủy Diệu Mộc Đức
1994 Giáp Tuất49 Thái Bạch Thái Âm Có
1993 Quý Dậu50 Thái Dương Thổ Tú
1992 Nhâm Thân51 Vân Hớn La Hầu
1991 Tân Mùi52 Kế Đô Thái Dương
1990 Canh Ngọ53 Thái Âm Thái Bạch Có
1989 Kỷ Tỵ54 Mộc Đức Thủy Diệu
1988 Mậu Thìn55 La Hầu Kế Đô
1987 Đinh Mão56 Thổ Tú Vân Hớn
1986 Bính Dần57 Thủy Diệu Mộc Đức Có
1985 Ất Sửu58 Thái Bạch Thái Âm
1984 Giáp Tý59 Thái Dương Thổ Tú
1983 Quý Hợi60 Vân Hớn La Hầu
1982 Nhâm Tuất61 Kế Đô Thái Dương Có
1981 Tân Dậu62 Thái Âm Thái Bạch
1980 Canh Thân63 Mộc Đức Thủy Diệu
1979 Kỷ Mùi64 La Hầu Kế Đô
1978 Mậu Ngọ65 Thổ Tú Vân Hớn Có
1977 Đinh Tỵ66 Thủy Diệu Mộc Đức
1976 Bính Thìn67 Thái Bạch Thái Âm
1975 Ất Mão68 Thái Dương Thổ Tú
1974 Giáp Dần69 Vân Hớn La Hầu Có
1973 Quý Sửu70 Kế Đô Thái Dương
1972 Nhâm Tý71 Thái Âm Thái Bạch
1971 Tân Hợi72 Mộc Đức Thủy Diệu
1970 Canh Tuất73 La Hầu Kế Đô Có
1969 Kỷ Dậu74 Thổ Tú Vân Hớn
1968 Mậu Thân75 Thủy Diệu Mộc Đức
1967 Đinh Mùi76 Thái Bạch Thái Âm
1966 Bính Ngọ77 Thái Dương Thổ Tú Có
1965 Ất Tỵ78 Vân Hớn La Hầu
1964 Giáp Thìn79 Kế Đô Thái Dương
1963 Quý Mão80 Thái Âm Thái Bạch
1962 Nhâm Dần81 Mộc Đức Thủy Diệu Có