Sao hạn năm 2043 Quý Hợi

Sao chiếu mệnh (cửu diệu) tính theo tuổi mụ và giới tính. Mỗi năm một người gặp một trong 9 sao: 3 sao tốt (Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức), 3 sao trung (Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hớn) và 3 sao xấu (La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch).

Sao hạn năm 2042Sao hạn năm 2044

Bảng sao chiếu mệnh năm 2043

Năm sinhTuổi mụSao namSao nữTam tai
2042 Nhâm Tuất2 Thổ Tú Vân Hớn
2041 Tân Dậu3 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2040 Canh Thân4 Thái Bạch Thái Âm
2039 Kỷ Mùi5 Thái Dương Thổ Tú
2038 Mậu Ngọ6 Vân Hớn La Hầu
2037 Đinh Tỵ7 Kế Đô Thái Dương Có
2036 Bính Thìn8 Thái Âm Thái Bạch
2035 Ất Mão9 Mộc Đức Thủy Diệu
2034 Giáp Dần10 La Hầu Kế Đô
2033 Quý Sửu11 Thổ Tú Vân Hớn Có
2032 Nhâm Tý12 Thủy Diệu Mộc Đức
2031 Tân Hợi13 Thái Bạch Thái Âm
2030 Canh Tuất14 Thái Dương Thổ Tú
2029 Kỷ Dậu15 Vân Hớn La Hầu Có
2028 Mậu Thân16 Kế Đô Thái Dương
2027 Đinh Mùi17 Thái Âm Thái Bạch
2026 Bính Ngọ18 Mộc Đức Thủy Diệu
2025 Ất Tỵ19 La Hầu Kế Đô Có
2024 Giáp Thìn20 Thổ Tú Vân Hớn
2023 Quý Mão21 Thủy Diệu Mộc Đức
2022 Nhâm Dần22 Thái Bạch Thái Âm
2021 Tân Sửu23 Thái Dương Thổ Tú Có
2020 Canh Tý24 Vân Hớn La Hầu
2019 Kỷ Hợi25 Kế Đô Thái Dương
2018 Mậu Tuất26 Thái Âm Thái Bạch
2017 Đinh Dậu27 Mộc Đức Thủy Diệu Có
2016 Bính Thân28 La Hầu Kế Đô
2015 Ất Mùi29 Thổ Tú Vân Hớn
2014 Giáp Ngọ30 Thủy Diệu Mộc Đức
2013 Quý Tỵ31 Thái Bạch Thái Âm Có
2012 Nhâm Thìn32 Thái Dương Thổ Tú
2011 Tân Mão33 Vân Hớn La Hầu
2010 Canh Dần34 Kế Đô Thái Dương
2009 Kỷ Sửu35 Thái Âm Thái Bạch Có
2008 Mậu Tý36 Mộc Đức Thủy Diệu
2007 Đinh Hợi37 La Hầu Kế Đô
2006 Bính Tuất38 Thổ Tú Vân Hớn
2005 Ất Dậu39 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2004 Giáp Thân40 Thái Bạch Thái Âm
2003 Quý Mùi41 Thái Dương Thổ Tú
2002 Nhâm Ngọ42 Vân Hớn La Hầu
2001 Tân Tỵ43 Kế Đô Thái Dương Có
2000 Canh Thìn44 Thái Âm Thái Bạch
1999 Kỷ Mão45 Mộc Đức Thủy Diệu
1998 Mậu Dần46 La Hầu Kế Đô
1997 Đinh Sửu47 Thổ Tú Vân Hớn Có
1996 Bính Tý48 Thủy Diệu Mộc Đức
1995 Ất Hợi49 Thái Bạch Thái Âm
1994 Giáp Tuất50 Thái Dương Thổ Tú
1993 Quý Dậu51 Vân Hớn La Hầu Có
1992 Nhâm Thân52 Kế Đô Thái Dương
1991 Tân Mùi53 Thái Âm Thái Bạch
1990 Canh Ngọ54 Mộc Đức Thủy Diệu
1989 Kỷ Tỵ55 La Hầu Kế Đô Có
1988 Mậu Thìn56 Thổ Tú Vân Hớn
1987 Đinh Mão57 Thủy Diệu Mộc Đức
1986 Bính Dần58 Thái Bạch Thái Âm
1985 Ất Sửu59 Thái Dương Thổ Tú Có
1984 Giáp Tý60 Vân Hớn La Hầu
1983 Quý Hợi61 Kế Đô Thái Dương
1982 Nhâm Tuất62 Thái Âm Thái Bạch
1981 Tân Dậu63 Mộc Đức Thủy Diệu Có
1980 Canh Thân64 La Hầu Kế Đô
1979 Kỷ Mùi65 Thổ Tú Vân Hớn
1978 Mậu Ngọ66 Thủy Diệu Mộc Đức
1977 Đinh Tỵ67 Thái Bạch Thái Âm Có
1976 Bính Thìn68 Thái Dương Thổ Tú
1975 Ất Mão69 Vân Hớn La Hầu
1974 Giáp Dần70 Kế Đô Thái Dương
1973 Quý Sửu71 Thái Âm Thái Bạch Có
1972 Nhâm Tý72 Mộc Đức Thủy Diệu
1971 Tân Hợi73 La Hầu Kế Đô
1970 Canh Tuất74 Thổ Tú Vân Hớn
1969 Kỷ Dậu75 Thủy Diệu Mộc Đức Có
1968 Mậu Thân76 Thái Bạch Thái Âm
1967 Đinh Mùi77 Thái Dương Thổ Tú
1966 Bính Ngọ78 Vân Hớn La Hầu
1965 Ất Tỵ79 Kế Đô Thái Dương Có
1964 Giáp Thìn80 Thái Âm Thái Bạch
1963 Quý Mão81 Mộc Đức Thủy Diệu