Sao hạn năm 2044 Giáp Tý

Sao chiếu mệnh (cửu diệu) tính theo tuổi mụ và giới tính. Mỗi năm một người gặp một trong 9 sao: 3 sao tốt (Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức), 3 sao trung (Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hớn) và 3 sao xấu (La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch).

Sao hạn năm 2043Sao hạn năm 2045

Bảng sao chiếu mệnh năm 2044

Năm sinhTuổi mụSao namSao nữTam tai
2043 Quý Hợi2 Thổ Tú Vân Hớn
2042 Nhâm Tuất3 Thủy Diệu Mộc Đức
2041 Tân Dậu4 Thái Bạch Thái Âm Có
2040 Canh Thân5 Thái Dương Thổ Tú
2039 Kỷ Mùi6 Vân Hớn La Hầu
2038 Mậu Ngọ7 Kế Đô Thái Dương
2037 Đinh Tỵ8 Thái Âm Thái Bạch Có
2036 Bính Thìn9 Mộc Đức Thủy Diệu
2035 Ất Mão10 La Hầu Kế Đô
2034 Giáp Dần11 Thổ Tú Vân Hớn
2033 Quý Sửu12 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2032 Nhâm Tý13 Thái Bạch Thái Âm
2031 Tân Hợi14 Thái Dương Thổ Tú
2030 Canh Tuất15 Vân Hớn La Hầu
2029 Kỷ Dậu16 Kế Đô Thái Dương Có
2028 Mậu Thân17 Thái Âm Thái Bạch
2027 Đinh Mùi18 Mộc Đức Thủy Diệu
2026 Bính Ngọ19 La Hầu Kế Đô
2025 Ất Tỵ20 Thổ Tú Vân Hớn Có
2024 Giáp Thìn21 Thủy Diệu Mộc Đức
2023 Quý Mão22 Thái Bạch Thái Âm
2022 Nhâm Dần23 Thái Dương Thổ Tú
2021 Tân Sửu24 Vân Hớn La Hầu Có
2020 Canh Tý25 Kế Đô Thái Dương
2019 Kỷ Hợi26 Thái Âm Thái Bạch
2018 Mậu Tuất27 Mộc Đức Thủy Diệu
2017 Đinh Dậu28 La Hầu Kế Đô Có
2016 Bính Thân29 Thổ Tú Vân Hớn
2015 Ất Mùi30 Thủy Diệu Mộc Đức
2014 Giáp Ngọ31 Thái Bạch Thái Âm
2013 Quý Tỵ32 Thái Dương Thổ Tú Có
2012 Nhâm Thìn33 Vân Hớn La Hầu
2011 Tân Mão34 Kế Đô Thái Dương
2010 Canh Dần35 Thái Âm Thái Bạch
2009 Kỷ Sửu36 Mộc Đức Thủy Diệu Có
2008 Mậu Tý37 La Hầu Kế Đô
2007 Đinh Hợi38 Thổ Tú Vân Hớn
2006 Bính Tuất39 Thủy Diệu Mộc Đức
2005 Ất Dậu40 Thái Bạch Thái Âm Có
2004 Giáp Thân41 Thái Dương Thổ Tú
2003 Quý Mùi42 Vân Hớn La Hầu
2002 Nhâm Ngọ43 Kế Đô Thái Dương
2001 Tân Tỵ44 Thái Âm Thái Bạch Có
2000 Canh Thìn45 Mộc Đức Thủy Diệu
1999 Kỷ Mão46 La Hầu Kế Đô
1998 Mậu Dần47 Thổ Tú Vân Hớn
1997 Đinh Sửu48 Thủy Diệu Mộc Đức Có
1996 Bính Tý49 Thái Bạch Thái Âm
1995 Ất Hợi50 Thái Dương Thổ Tú
1994 Giáp Tuất51 Vân Hớn La Hầu
1993 Quý Dậu52 Kế Đô Thái Dương Có
1992 Nhâm Thân53 Thái Âm Thái Bạch
1991 Tân Mùi54 Mộc Đức Thủy Diệu
1990 Canh Ngọ55 La Hầu Kế Đô
1989 Kỷ Tỵ56 Thổ Tú Vân Hớn Có
1988 Mậu Thìn57 Thủy Diệu Mộc Đức
1987 Đinh Mão58 Thái Bạch Thái Âm
1986 Bính Dần59 Thái Dương Thổ Tú
1985 Ất Sửu60 Vân Hớn La Hầu Có
1984 Giáp Tý61 Kế Đô Thái Dương
1983 Quý Hợi62 Thái Âm Thái Bạch
1982 Nhâm Tuất63 Mộc Đức Thủy Diệu
1981 Tân Dậu64 La Hầu Kế Đô Có
1980 Canh Thân65 Thổ Tú Vân Hớn
1979 Kỷ Mùi66 Thủy Diệu Mộc Đức
1978 Mậu Ngọ67 Thái Bạch Thái Âm
1977 Đinh Tỵ68 Thái Dương Thổ Tú Có
1976 Bính Thìn69 Vân Hớn La Hầu
1975 Ất Mão70 Kế Đô Thái Dương
1974 Giáp Dần71 Thái Âm Thái Bạch
1973 Quý Sửu72 Mộc Đức Thủy Diệu Có
1972 Nhâm Tý73 La Hầu Kế Đô
1971 Tân Hợi74 Thổ Tú Vân Hớn
1970 Canh Tuất75 Thủy Diệu Mộc Đức
1969 Kỷ Dậu76 Thái Bạch Thái Âm Có
1968 Mậu Thân77 Thái Dương Thổ Tú
1967 Đinh Mùi78 Vân Hớn La Hầu
1966 Bính Ngọ79 Kế Đô Thái Dương
1965 Ất Tỵ80 Thái Âm Thái Bạch Có
1964 Giáp Thìn81 Mộc Đức Thủy Diệu