Sao hạn năm 2045 Ất Sửu

Sao chiếu mệnh (cửu diệu) tính theo tuổi mụ và giới tính. Mỗi năm một người gặp một trong 9 sao: 3 sao tốt (Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức), 3 sao trung (Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hớn) và 3 sao xấu (La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch).

Sao hạn năm 2044Sao hạn năm 2046

Bảng sao chiếu mệnh năm 2045

Năm sinhTuổi mụSao namSao nữTam tai
2044 Giáp Tý2 Thổ Tú Vân Hớn
2043 Quý Hợi3 Thủy Diệu Mộc Đức
2042 Nhâm Tuất4 Thái Bạch Thái Âm
2041 Tân Dậu5 Thái Dương Thổ Tú Có
2040 Canh Thân6 Vân Hớn La Hầu
2039 Kỷ Mùi7 Kế Đô Thái Dương
2038 Mậu Ngọ8 Thái Âm Thái Bạch
2037 Đinh Tỵ9 Mộc Đức Thủy Diệu Có
2036 Bính Thìn10 La Hầu Kế Đô
2035 Ất Mão11 Thổ Tú Vân Hớn
2034 Giáp Dần12 Thủy Diệu Mộc Đức
2033 Quý Sửu13 Thái Bạch Thái Âm Có
2032 Nhâm Tý14 Thái Dương Thổ Tú
2031 Tân Hợi15 Vân Hớn La Hầu
2030 Canh Tuất16 Kế Đô Thái Dương
2029 Kỷ Dậu17 Thái Âm Thái Bạch Có
2028 Mậu Thân18 Mộc Đức Thủy Diệu
2027 Đinh Mùi19 La Hầu Kế Đô
2026 Bính Ngọ20 Thổ Tú Vân Hớn
2025 Ất Tỵ21 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2024 Giáp Thìn22 Thái Bạch Thái Âm
2023 Quý Mão23 Thái Dương Thổ Tú
2022 Nhâm Dần24 Vân Hớn La Hầu
2021 Tân Sửu25 Kế Đô Thái Dương Có
2020 Canh Tý26 Thái Âm Thái Bạch
2019 Kỷ Hợi27 Mộc Đức Thủy Diệu
2018 Mậu Tuất28 La Hầu Kế Đô
2017 Đinh Dậu29 Thổ Tú Vân Hớn Có
2016 Bính Thân30 Thủy Diệu Mộc Đức
2015 Ất Mùi31 Thái Bạch Thái Âm
2014 Giáp Ngọ32 Thái Dương Thổ Tú
2013 Quý Tỵ33 Vân Hớn La Hầu Có
2012 Nhâm Thìn34 Kế Đô Thái Dương
2011 Tân Mão35 Thái Âm Thái Bạch
2010 Canh Dần36 Mộc Đức Thủy Diệu
2009 Kỷ Sửu37 La Hầu Kế Đô Có
2008 Mậu Tý38 Thổ Tú Vân Hớn
2007 Đinh Hợi39 Thủy Diệu Mộc Đức
2006 Bính Tuất40 Thái Bạch Thái Âm
2005 Ất Dậu41 Thái Dương Thổ Tú Có
2004 Giáp Thân42 Vân Hớn La Hầu
2003 Quý Mùi43 Kế Đô Thái Dương
2002 Nhâm Ngọ44 Thái Âm Thái Bạch
2001 Tân Tỵ45 Mộc Đức Thủy Diệu Có
2000 Canh Thìn46 La Hầu Kế Đô
1999 Kỷ Mão47 Thổ Tú Vân Hớn
1998 Mậu Dần48 Thủy Diệu Mộc Đức
1997 Đinh Sửu49 Thái Bạch Thái Âm Có
1996 Bính Tý50 Thái Dương Thổ Tú
1995 Ất Hợi51 Vân Hớn La Hầu
1994 Giáp Tuất52 Kế Đô Thái Dương
1993 Quý Dậu53 Thái Âm Thái Bạch Có
1992 Nhâm Thân54 Mộc Đức Thủy Diệu
1991 Tân Mùi55 La Hầu Kế Đô
1990 Canh Ngọ56 Thổ Tú Vân Hớn
1989 Kỷ Tỵ57 Thủy Diệu Mộc Đức Có
1988 Mậu Thìn58 Thái Bạch Thái Âm
1987 Đinh Mão59 Thái Dương Thổ Tú
1986 Bính Dần60 Vân Hớn La Hầu
1985 Ất Sửu61 Kế Đô Thái Dương Có
1984 Giáp Tý62 Thái Âm Thái Bạch
1983 Quý Hợi63 Mộc Đức Thủy Diệu
1982 Nhâm Tuất64 La Hầu Kế Đô
1981 Tân Dậu65 Thổ Tú Vân Hớn Có
1980 Canh Thân66 Thủy Diệu Mộc Đức
1979 Kỷ Mùi67 Thái Bạch Thái Âm
1978 Mậu Ngọ68 Thái Dương Thổ Tú
1977 Đinh Tỵ69 Vân Hớn La Hầu Có
1976 Bính Thìn70 Kế Đô Thái Dương
1975 Ất Mão71 Thái Âm Thái Bạch
1974 Giáp Dần72 Mộc Đức Thủy Diệu
1973 Quý Sửu73 La Hầu Kế Đô Có
1972 Nhâm Tý74 Thổ Tú Vân Hớn
1971 Tân Hợi75 Thủy Diệu Mộc Đức
1970 Canh Tuất76 Thái Bạch Thái Âm
1969 Kỷ Dậu77 Thái Dương Thổ Tú Có
1968 Mậu Thân78 Vân Hớn La Hầu
1967 Đinh Mùi79 Kế Đô Thái Dương
1966 Bính Ngọ80 Thái Âm Thái Bạch
1965 Ất Tỵ81 Mộc Đức Thủy Diệu Có