Sao hạn năm 2055 Ất Hợi

Sao chiếu mệnh (cửu diệu) tính theo tuổi mụ và giới tính. Mỗi năm một người gặp một trong 9 sao: 3 sao tốt (Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức), 3 sao trung (Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hớn) và 3 sao xấu (La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch).

Sao hạn năm 2054Sao hạn năm 2056

Bảng sao chiếu mệnh năm 2055

Năm sinhTuổi mụSao namSao nữTam tai
2054 Giáp Tuất2 Thổ Tú Vân Hớn
2053 Quý Dậu3 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2052 Nhâm Thân4 Thái Bạch Thái Âm
2051 Tân Mùi5 Thái Dương Thổ Tú
2050 Canh Ngọ6 Vân Hớn La Hầu
2049 Kỷ Tỵ7 Kế Đô Thái Dương Có
2048 Mậu Thìn8 Thái Âm Thái Bạch
2047 Đinh Mão9 Mộc Đức Thủy Diệu
2046 Bính Dần10 La Hầu Kế Đô
2045 Ất Sửu11 Thổ Tú Vân Hớn Có
2044 Giáp Tý12 Thủy Diệu Mộc Đức
2043 Quý Hợi13 Thái Bạch Thái Âm
2042 Nhâm Tuất14 Thái Dương Thổ Tú
2041 Tân Dậu15 Vân Hớn La Hầu Có
2040 Canh Thân16 Kế Đô Thái Dương
2039 Kỷ Mùi17 Thái Âm Thái Bạch
2038 Mậu Ngọ18 Mộc Đức Thủy Diệu
2037 Đinh Tỵ19 La Hầu Kế Đô Có
2036 Bính Thìn20 Thổ Tú Vân Hớn
2035 Ất Mão21 Thủy Diệu Mộc Đức
2034 Giáp Dần22 Thái Bạch Thái Âm
2033 Quý Sửu23 Thái Dương Thổ Tú Có
2032 Nhâm Tý24 Vân Hớn La Hầu
2031 Tân Hợi25 Kế Đô Thái Dương
2030 Canh Tuất26 Thái Âm Thái Bạch
2029 Kỷ Dậu27 Mộc Đức Thủy Diệu Có
2028 Mậu Thân28 La Hầu Kế Đô
2027 Đinh Mùi29 Thổ Tú Vân Hớn
2026 Bính Ngọ30 Thủy Diệu Mộc Đức
2025 Ất Tỵ31 Thái Bạch Thái Âm Có
2024 Giáp Thìn32 Thái Dương Thổ Tú
2023 Quý Mão33 Vân Hớn La Hầu
2022 Nhâm Dần34 Kế Đô Thái Dương
2021 Tân Sửu35 Thái Âm Thái Bạch Có
2020 Canh Tý36 Mộc Đức Thủy Diệu
2019 Kỷ Hợi37 La Hầu Kế Đô
2018 Mậu Tuất38 Thổ Tú Vân Hớn
2017 Đinh Dậu39 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2016 Bính Thân40 Thái Bạch Thái Âm
2015 Ất Mùi41 Thái Dương Thổ Tú
2014 Giáp Ngọ42 Vân Hớn La Hầu
2013 Quý Tỵ43 Kế Đô Thái Dương Có
2012 Nhâm Thìn44 Thái Âm Thái Bạch
2011 Tân Mão45 Mộc Đức Thủy Diệu
2010 Canh Dần46 La Hầu Kế Đô
2009 Kỷ Sửu47 Thổ Tú Vân Hớn Có
2008 Mậu Tý48 Thủy Diệu Mộc Đức
2007 Đinh Hợi49 Thái Bạch Thái Âm
2006 Bính Tuất50 Thái Dương Thổ Tú
2005 Ất Dậu51 Vân Hớn La Hầu Có
2004 Giáp Thân52 Kế Đô Thái Dương
2003 Quý Mùi53 Thái Âm Thái Bạch
2002 Nhâm Ngọ54 Mộc Đức Thủy Diệu
2001 Tân Tỵ55 La Hầu Kế Đô Có
2000 Canh Thìn56 Thổ Tú Vân Hớn
1999 Kỷ Mão57 Thủy Diệu Mộc Đức
1998 Mậu Dần58 Thái Bạch Thái Âm
1997 Đinh Sửu59 Thái Dương Thổ Tú Có
1996 Bính Tý60 Vân Hớn La Hầu
1995 Ất Hợi61 Kế Đô Thái Dương
1994 Giáp Tuất62 Thái Âm Thái Bạch
1993 Quý Dậu63 Mộc Đức Thủy Diệu Có
1992 Nhâm Thân64 La Hầu Kế Đô
1991 Tân Mùi65 Thổ Tú Vân Hớn
1990 Canh Ngọ66 Thủy Diệu Mộc Đức
1989 Kỷ Tỵ67 Thái Bạch Thái Âm Có
1988 Mậu Thìn68 Thái Dương Thổ Tú
1987 Đinh Mão69 Vân Hớn La Hầu
1986 Bính Dần70 Kế Đô Thái Dương
1985 Ất Sửu71 Thái Âm Thái Bạch Có
1984 Giáp Tý72 Mộc Đức Thủy Diệu
1983 Quý Hợi73 La Hầu Kế Đô
1982 Nhâm Tuất74 Thổ Tú Vân Hớn
1981 Tân Dậu75 Thủy Diệu Mộc Đức Có
1980 Canh Thân76 Thái Bạch Thái Âm
1979 Kỷ Mùi77 Thái Dương Thổ Tú
1978 Mậu Ngọ78 Vân Hớn La Hầu
1977 Đinh Tỵ79 Kế Đô Thái Dương Có
1976 Bính Thìn80 Thái Âm Thái Bạch
1975 Ất Mão81 Mộc Đức Thủy Diệu