Sao hạn năm 2056 Bính Tý

Sao chiếu mệnh (cửu diệu) tính theo tuổi mụ và giới tính. Mỗi năm một người gặp một trong 9 sao: 3 sao tốt (Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức), 3 sao trung (Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hớn) và 3 sao xấu (La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch).

Sao hạn năm 2055Sao hạn năm 2057

Bảng sao chiếu mệnh năm 2056

Năm sinhTuổi mụSao namSao nữTam tai
2055 Ất Hợi2 Thổ Tú Vân Hớn
2054 Giáp Tuất3 Thủy Diệu Mộc Đức
2053 Quý Dậu4 Thái Bạch Thái Âm Có
2052 Nhâm Thân5 Thái Dương Thổ Tú
2051 Tân Mùi6 Vân Hớn La Hầu
2050 Canh Ngọ7 Kế Đô Thái Dương
2049 Kỷ Tỵ8 Thái Âm Thái Bạch Có
2048 Mậu Thìn9 Mộc Đức Thủy Diệu
2047 Đinh Mão10 La Hầu Kế Đô
2046 Bính Dần11 Thổ Tú Vân Hớn
2045 Ất Sửu12 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2044 Giáp Tý13 Thái Bạch Thái Âm
2043 Quý Hợi14 Thái Dương Thổ Tú
2042 Nhâm Tuất15 Vân Hớn La Hầu
2041 Tân Dậu16 Kế Đô Thái Dương Có
2040 Canh Thân17 Thái Âm Thái Bạch
2039 Kỷ Mùi18 Mộc Đức Thủy Diệu
2038 Mậu Ngọ19 La Hầu Kế Đô
2037 Đinh Tỵ20 Thổ Tú Vân Hớn Có
2036 Bính Thìn21 Thủy Diệu Mộc Đức
2035 Ất Mão22 Thái Bạch Thái Âm
2034 Giáp Dần23 Thái Dương Thổ Tú
2033 Quý Sửu24 Vân Hớn La Hầu Có
2032 Nhâm Tý25 Kế Đô Thái Dương
2031 Tân Hợi26 Thái Âm Thái Bạch
2030 Canh Tuất27 Mộc Đức Thủy Diệu
2029 Kỷ Dậu28 La Hầu Kế Đô Có
2028 Mậu Thân29 Thổ Tú Vân Hớn
2027 Đinh Mùi30 Thủy Diệu Mộc Đức
2026 Bính Ngọ31 Thái Bạch Thái Âm
2025 Ất Tỵ32 Thái Dương Thổ Tú Có
2024 Giáp Thìn33 Vân Hớn La Hầu
2023 Quý Mão34 Kế Đô Thái Dương
2022 Nhâm Dần35 Thái Âm Thái Bạch
2021 Tân Sửu36 Mộc Đức Thủy Diệu Có
2020 Canh Tý37 La Hầu Kế Đô
2019 Kỷ Hợi38 Thổ Tú Vân Hớn
2018 Mậu Tuất39 Thủy Diệu Mộc Đức
2017 Đinh Dậu40 Thái Bạch Thái Âm Có
2016 Bính Thân41 Thái Dương Thổ Tú
2015 Ất Mùi42 Vân Hớn La Hầu
2014 Giáp Ngọ43 Kế Đô Thái Dương
2013 Quý Tỵ44 Thái Âm Thái Bạch Có
2012 Nhâm Thìn45 Mộc Đức Thủy Diệu
2011 Tân Mão46 La Hầu Kế Đô
2010 Canh Dần47 Thổ Tú Vân Hớn
2009 Kỷ Sửu48 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2008 Mậu Tý49 Thái Bạch Thái Âm
2007 Đinh Hợi50 Thái Dương Thổ Tú
2006 Bính Tuất51 Vân Hớn La Hầu
2005 Ất Dậu52 Kế Đô Thái Dương Có
2004 Giáp Thân53 Thái Âm Thái Bạch
2003 Quý Mùi54 Mộc Đức Thủy Diệu
2002 Nhâm Ngọ55 La Hầu Kế Đô
2001 Tân Tỵ56 Thổ Tú Vân Hớn Có
2000 Canh Thìn57 Thủy Diệu Mộc Đức
1999 Kỷ Mão58 Thái Bạch Thái Âm
1998 Mậu Dần59 Thái Dương Thổ Tú
1997 Đinh Sửu60 Vân Hớn La Hầu Có
1996 Bính Tý61 Kế Đô Thái Dương
1995 Ất Hợi62 Thái Âm Thái Bạch
1994 Giáp Tuất63 Mộc Đức Thủy Diệu
1993 Quý Dậu64 La Hầu Kế Đô Có
1992 Nhâm Thân65 Thổ Tú Vân Hớn
1991 Tân Mùi66 Thủy Diệu Mộc Đức
1990 Canh Ngọ67 Thái Bạch Thái Âm
1989 Kỷ Tỵ68 Thái Dương Thổ Tú Có
1988 Mậu Thìn69 Vân Hớn La Hầu
1987 Đinh Mão70 Kế Đô Thái Dương
1986 Bính Dần71 Thái Âm Thái Bạch
1985 Ất Sửu72 Mộc Đức Thủy Diệu Có
1984 Giáp Tý73 La Hầu Kế Đô
1983 Quý Hợi74 Thổ Tú Vân Hớn
1982 Nhâm Tuất75 Thủy Diệu Mộc Đức
1981 Tân Dậu76 Thái Bạch Thái Âm Có
1980 Canh Thân77 Thái Dương Thổ Tú
1979 Kỷ Mùi78 Vân Hớn La Hầu
1978 Mậu Ngọ79 Kế Đô Thái Dương
1977 Đinh Tỵ80 Thái Âm Thái Bạch Có
1976 Bính Thìn81 Mộc Đức Thủy Diệu