Sao hạn năm 2057 Đinh Sửu

Sao chiếu mệnh (cửu diệu) tính theo tuổi mụ và giới tính. Mỗi năm một người gặp một trong 9 sao: 3 sao tốt (Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức), 3 sao trung (Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hớn) và 3 sao xấu (La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch).

Sao hạn năm 2056Sao hạn năm 2058

Bảng sao chiếu mệnh năm 2057

Năm sinhTuổi mụSao namSao nữTam tai
2056 Bính Tý2 Thổ Tú Vân Hớn
2055 Ất Hợi3 Thủy Diệu Mộc Đức
2054 Giáp Tuất4 Thái Bạch Thái Âm
2053 Quý Dậu5 Thái Dương Thổ Tú Có
2052 Nhâm Thân6 Vân Hớn La Hầu
2051 Tân Mùi7 Kế Đô Thái Dương
2050 Canh Ngọ8 Thái Âm Thái Bạch
2049 Kỷ Tỵ9 Mộc Đức Thủy Diệu Có
2048 Mậu Thìn10 La Hầu Kế Đô
2047 Đinh Mão11 Thổ Tú Vân Hớn
2046 Bính Dần12 Thủy Diệu Mộc Đức
2045 Ất Sửu13 Thái Bạch Thái Âm Có
2044 Giáp Tý14 Thái Dương Thổ Tú
2043 Quý Hợi15 Vân Hớn La Hầu
2042 Nhâm Tuất16 Kế Đô Thái Dương
2041 Tân Dậu17 Thái Âm Thái Bạch Có
2040 Canh Thân18 Mộc Đức Thủy Diệu
2039 Kỷ Mùi19 La Hầu Kế Đô
2038 Mậu Ngọ20 Thổ Tú Vân Hớn
2037 Đinh Tỵ21 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2036 Bính Thìn22 Thái Bạch Thái Âm
2035 Ất Mão23 Thái Dương Thổ Tú
2034 Giáp Dần24 Vân Hớn La Hầu
2033 Quý Sửu25 Kế Đô Thái Dương Có
2032 Nhâm Tý26 Thái Âm Thái Bạch
2031 Tân Hợi27 Mộc Đức Thủy Diệu
2030 Canh Tuất28 La Hầu Kế Đô
2029 Kỷ Dậu29 Thổ Tú Vân Hớn Có
2028 Mậu Thân30 Thủy Diệu Mộc Đức
2027 Đinh Mùi31 Thái Bạch Thái Âm
2026 Bính Ngọ32 Thái Dương Thổ Tú
2025 Ất Tỵ33 Vân Hớn La Hầu Có
2024 Giáp Thìn34 Kế Đô Thái Dương
2023 Quý Mão35 Thái Âm Thái Bạch
2022 Nhâm Dần36 Mộc Đức Thủy Diệu
2021 Tân Sửu37 La Hầu Kế Đô Có
2020 Canh Tý38 Thổ Tú Vân Hớn
2019 Kỷ Hợi39 Thủy Diệu Mộc Đức
2018 Mậu Tuất40 Thái Bạch Thái Âm
2017 Đinh Dậu41 Thái Dương Thổ Tú Có
2016 Bính Thân42 Vân Hớn La Hầu
2015 Ất Mùi43 Kế Đô Thái Dương
2014 Giáp Ngọ44 Thái Âm Thái Bạch
2013 Quý Tỵ45 Mộc Đức Thủy Diệu Có
2012 Nhâm Thìn46 La Hầu Kế Đô
2011 Tân Mão47 Thổ Tú Vân Hớn
2010 Canh Dần48 Thủy Diệu Mộc Đức
2009 Kỷ Sửu49 Thái Bạch Thái Âm Có
2008 Mậu Tý50 Thái Dương Thổ Tú
2007 Đinh Hợi51 Vân Hớn La Hầu
2006 Bính Tuất52 Kế Đô Thái Dương
2005 Ất Dậu53 Thái Âm Thái Bạch Có
2004 Giáp Thân54 Mộc Đức Thủy Diệu
2003 Quý Mùi55 La Hầu Kế Đô
2002 Nhâm Ngọ56 Thổ Tú Vân Hớn
2001 Tân Tỵ57 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2000 Canh Thìn58 Thái Bạch Thái Âm
1999 Kỷ Mão59 Thái Dương Thổ Tú
1998 Mậu Dần60 Vân Hớn La Hầu
1997 Đinh Sửu61 Kế Đô Thái Dương Có
1996 Bính Tý62 Thái Âm Thái Bạch
1995 Ất Hợi63 Mộc Đức Thủy Diệu
1994 Giáp Tuất64 La Hầu Kế Đô
1993 Quý Dậu65 Thổ Tú Vân Hớn Có
1992 Nhâm Thân66 Thủy Diệu Mộc Đức
1991 Tân Mùi67 Thái Bạch Thái Âm
1990 Canh Ngọ68 Thái Dương Thổ Tú
1989 Kỷ Tỵ69 Vân Hớn La Hầu Có
1988 Mậu Thìn70 Kế Đô Thái Dương
1987 Đinh Mão71 Thái Âm Thái Bạch
1986 Bính Dần72 Mộc Đức Thủy Diệu
1985 Ất Sửu73 La Hầu Kế Đô Có
1984 Giáp Tý74 Thổ Tú Vân Hớn
1983 Quý Hợi75 Thủy Diệu Mộc Đức
1982 Nhâm Tuất76 Thái Bạch Thái Âm
1981 Tân Dậu77 Thái Dương Thổ Tú Có
1980 Canh Thân78 Vân Hớn La Hầu
1979 Kỷ Mùi79 Kế Đô Thái Dương
1978 Mậu Ngọ80 Thái Âm Thái Bạch
1977 Đinh Tỵ81 Mộc Đức Thủy Diệu Có