Sao hạn năm 2058 Mậu Dần

Sao chiếu mệnh (cửu diệu) tính theo tuổi mụ và giới tính. Mỗi năm một người gặp một trong 9 sao: 3 sao tốt (Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức), 3 sao trung (Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hớn) và 3 sao xấu (La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch).

Sao hạn năm 2057Sao hạn năm 2059

Bảng sao chiếu mệnh năm 2058

Năm sinhTuổi mụSao namSao nữTam tai
2057 Đinh Sửu2 Thổ Tú Vân Hớn
2056 Bính Tý3 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2055 Ất Hợi4 Thái Bạch Thái Âm
2054 Giáp Tuất5 Thái Dương Thổ Tú
2053 Quý Dậu6 Vân Hớn La Hầu
2052 Nhâm Thân7 Kế Đô Thái Dương Có
2051 Tân Mùi8 Thái Âm Thái Bạch
2050 Canh Ngọ9 Mộc Đức Thủy Diệu
2049 Kỷ Tỵ10 La Hầu Kế Đô
2048 Mậu Thìn11 Thổ Tú Vân Hớn Có
2047 Đinh Mão12 Thủy Diệu Mộc Đức
2046 Bính Dần13 Thái Bạch Thái Âm
2045 Ất Sửu14 Thái Dương Thổ Tú
2044 Giáp Tý15 Vân Hớn La Hầu Có
2043 Quý Hợi16 Kế Đô Thái Dương
2042 Nhâm Tuất17 Thái Âm Thái Bạch
2041 Tân Dậu18 Mộc Đức Thủy Diệu
2040 Canh Thân19 La Hầu Kế Đô Có
2039 Kỷ Mùi20 Thổ Tú Vân Hớn
2038 Mậu Ngọ21 Thủy Diệu Mộc Đức
2037 Đinh Tỵ22 Thái Bạch Thái Âm
2036 Bính Thìn23 Thái Dương Thổ Tú Có
2035 Ất Mão24 Vân Hớn La Hầu
2034 Giáp Dần25 Kế Đô Thái Dương
2033 Quý Sửu26 Thái Âm Thái Bạch
2032 Nhâm Tý27 Mộc Đức Thủy Diệu Có
2031 Tân Hợi28 La Hầu Kế Đô
2030 Canh Tuất29 Thổ Tú Vân Hớn
2029 Kỷ Dậu30 Thủy Diệu Mộc Đức
2028 Mậu Thân31 Thái Bạch Thái Âm Có
2027 Đinh Mùi32 Thái Dương Thổ Tú
2026 Bính Ngọ33 Vân Hớn La Hầu
2025 Ất Tỵ34 Kế Đô Thái Dương
2024 Giáp Thìn35 Thái Âm Thái Bạch Có
2023 Quý Mão36 Mộc Đức Thủy Diệu
2022 Nhâm Dần37 La Hầu Kế Đô
2021 Tân Sửu38 Thổ Tú Vân Hớn
2020 Canh Tý39 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2019 Kỷ Hợi40 Thái Bạch Thái Âm
2018 Mậu Tuất41 Thái Dương Thổ Tú
2017 Đinh Dậu42 Vân Hớn La Hầu
2016 Bính Thân43 Kế Đô Thái Dương Có
2015 Ất Mùi44 Thái Âm Thái Bạch
2014 Giáp Ngọ45 Mộc Đức Thủy Diệu
2013 Quý Tỵ46 La Hầu Kế Đô
2012 Nhâm Thìn47 Thổ Tú Vân Hớn Có
2011 Tân Mão48 Thủy Diệu Mộc Đức
2010 Canh Dần49 Thái Bạch Thái Âm
2009 Kỷ Sửu50 Thái Dương Thổ Tú
2008 Mậu Tý51 Vân Hớn La Hầu Có
2007 Đinh Hợi52 Kế Đô Thái Dương
2006 Bính Tuất53 Thái Âm Thái Bạch
2005 Ất Dậu54 Mộc Đức Thủy Diệu
2004 Giáp Thân55 La Hầu Kế Đô Có
2003 Quý Mùi56 Thổ Tú Vân Hớn
2002 Nhâm Ngọ57 Thủy Diệu Mộc Đức
2001 Tân Tỵ58 Thái Bạch Thái Âm
2000 Canh Thìn59 Thái Dương Thổ Tú Có
1999 Kỷ Mão60 Vân Hớn La Hầu
1998 Mậu Dần61 Kế Đô Thái Dương
1997 Đinh Sửu62 Thái Âm Thái Bạch
1996 Bính Tý63 Mộc Đức Thủy Diệu Có
1995 Ất Hợi64 La Hầu Kế Đô
1994 Giáp Tuất65 Thổ Tú Vân Hớn
1993 Quý Dậu66 Thủy Diệu Mộc Đức
1992 Nhâm Thân67 Thái Bạch Thái Âm Có
1991 Tân Mùi68 Thái Dương Thổ Tú
1990 Canh Ngọ69 Vân Hớn La Hầu
1989 Kỷ Tỵ70 Kế Đô Thái Dương
1988 Mậu Thìn71 Thái Âm Thái Bạch Có
1987 Đinh Mão72 Mộc Đức Thủy Diệu
1986 Bính Dần73 La Hầu Kế Đô
1985 Ất Sửu74 Thổ Tú Vân Hớn
1984 Giáp Tý75 Thủy Diệu Mộc Đức Có
1983 Quý Hợi76 Thái Bạch Thái Âm
1982 Nhâm Tuất77 Thái Dương Thổ Tú
1981 Tân Dậu78 Vân Hớn La Hầu
1980 Canh Thân79 Kế Đô Thái Dương Có
1979 Kỷ Mùi80 Thái Âm Thái Bạch
1978 Mậu Ngọ81 Mộc Đức Thủy Diệu