Sao hạn năm 2059 Kỷ Mão

Sao chiếu mệnh (cửu diệu) tính theo tuổi mụ và giới tính. Mỗi năm một người gặp một trong 9 sao: 3 sao tốt (Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức), 3 sao trung (Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hớn) và 3 sao xấu (La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch).

Sao hạn năm 2058Sao hạn năm 2060

Bảng sao chiếu mệnh năm 2059

Năm sinhTuổi mụSao namSao nữTam tai
2058 Mậu Dần2 Thổ Tú Vân Hớn
2057 Đinh Sửu3 Thủy Diệu Mộc Đức
2056 Bính Tý4 Thái Bạch Thái Âm Có
2055 Ất Hợi5 Thái Dương Thổ Tú
2054 Giáp Tuất6 Vân Hớn La Hầu
2053 Quý Dậu7 Kế Đô Thái Dương
2052 Nhâm Thân8 Thái Âm Thái Bạch Có
2051 Tân Mùi9 Mộc Đức Thủy Diệu
2050 Canh Ngọ10 La Hầu Kế Đô
2049 Kỷ Tỵ11 Thổ Tú Vân Hớn
2048 Mậu Thìn12 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2047 Đinh Mão13 Thái Bạch Thái Âm
2046 Bính Dần14 Thái Dương Thổ Tú
2045 Ất Sửu15 Vân Hớn La Hầu
2044 Giáp Tý16 Kế Đô Thái Dương Có
2043 Quý Hợi17 Thái Âm Thái Bạch
2042 Nhâm Tuất18 Mộc Đức Thủy Diệu
2041 Tân Dậu19 La Hầu Kế Đô
2040 Canh Thân20 Thổ Tú Vân Hớn Có
2039 Kỷ Mùi21 Thủy Diệu Mộc Đức
2038 Mậu Ngọ22 Thái Bạch Thái Âm
2037 Đinh Tỵ23 Thái Dương Thổ Tú
2036 Bính Thìn24 Vân Hớn La Hầu Có
2035 Ất Mão25 Kế Đô Thái Dương
2034 Giáp Dần26 Thái Âm Thái Bạch
2033 Quý Sửu27 Mộc Đức Thủy Diệu
2032 Nhâm Tý28 La Hầu Kế Đô Có
2031 Tân Hợi29 Thổ Tú Vân Hớn
2030 Canh Tuất30 Thủy Diệu Mộc Đức
2029 Kỷ Dậu31 Thái Bạch Thái Âm
2028 Mậu Thân32 Thái Dương Thổ Tú Có
2027 Đinh Mùi33 Vân Hớn La Hầu
2026 Bính Ngọ34 Kế Đô Thái Dương
2025 Ất Tỵ35 Thái Âm Thái Bạch
2024 Giáp Thìn36 Mộc Đức Thủy Diệu Có
2023 Quý Mão37 La Hầu Kế Đô
2022 Nhâm Dần38 Thổ Tú Vân Hớn
2021 Tân Sửu39 Thủy Diệu Mộc Đức
2020 Canh Tý40 Thái Bạch Thái Âm Có
2019 Kỷ Hợi41 Thái Dương Thổ Tú
2018 Mậu Tuất42 Vân Hớn La Hầu
2017 Đinh Dậu43 Kế Đô Thái Dương
2016 Bính Thân44 Thái Âm Thái Bạch Có
2015 Ất Mùi45 Mộc Đức Thủy Diệu
2014 Giáp Ngọ46 La Hầu Kế Đô
2013 Quý Tỵ47 Thổ Tú Vân Hớn
2012 Nhâm Thìn48 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2011 Tân Mão49 Thái Bạch Thái Âm
2010 Canh Dần50 Thái Dương Thổ Tú
2009 Kỷ Sửu51 Vân Hớn La Hầu
2008 Mậu Tý52 Kế Đô Thái Dương Có
2007 Đinh Hợi53 Thái Âm Thái Bạch
2006 Bính Tuất54 Mộc Đức Thủy Diệu
2005 Ất Dậu55 La Hầu Kế Đô
2004 Giáp Thân56 Thổ Tú Vân Hớn Có
2003 Quý Mùi57 Thủy Diệu Mộc Đức
2002 Nhâm Ngọ58 Thái Bạch Thái Âm
2001 Tân Tỵ59 Thái Dương Thổ Tú
2000 Canh Thìn60 Vân Hớn La Hầu Có
1999 Kỷ Mão61 Kế Đô Thái Dương
1998 Mậu Dần62 Thái Âm Thái Bạch
1997 Đinh Sửu63 Mộc Đức Thủy Diệu
1996 Bính Tý64 La Hầu Kế Đô Có
1995 Ất Hợi65 Thổ Tú Vân Hớn
1994 Giáp Tuất66 Thủy Diệu Mộc Đức
1993 Quý Dậu67 Thái Bạch Thái Âm
1992 Nhâm Thân68 Thái Dương Thổ Tú Có
1991 Tân Mùi69 Vân Hớn La Hầu
1990 Canh Ngọ70 Kế Đô Thái Dương
1989 Kỷ Tỵ71 Thái Âm Thái Bạch
1988 Mậu Thìn72 Mộc Đức Thủy Diệu Có
1987 Đinh Mão73 La Hầu Kế Đô
1986 Bính Dần74 Thổ Tú Vân Hớn
1985 Ất Sửu75 Thủy Diệu Mộc Đức
1984 Giáp Tý76 Thái Bạch Thái Âm Có
1983 Quý Hợi77 Thái Dương Thổ Tú
1982 Nhâm Tuất78 Vân Hớn La Hầu
1981 Tân Dậu79 Kế Đô Thái Dương
1980 Canh Thân80 Thái Âm Thái Bạch Có
1979 Kỷ Mùi81 Mộc Đức Thủy Diệu