Sao hạn năm 2061 Tân Tỵ

Sao chiếu mệnh (cửu diệu) tính theo tuổi mụ và giới tính. Mỗi năm một người gặp một trong 9 sao: 3 sao tốt (Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức), 3 sao trung (Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hớn) và 3 sao xấu (La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch).

Sao hạn năm 2060Sao hạn năm 2062

Bảng sao chiếu mệnh năm 2061

Năm sinhTuổi mụSao namSao nữTam tai
2060 Canh Thìn2 Thổ Tú Vân Hớn
2059 Kỷ Mão3 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2058 Mậu Dần4 Thái Bạch Thái Âm
2057 Đinh Sửu5 Thái Dương Thổ Tú
2056 Bính Tý6 Vân Hớn La Hầu
2055 Ất Hợi7 Kế Đô Thái Dương Có
2054 Giáp Tuất8 Thái Âm Thái Bạch
2053 Quý Dậu9 Mộc Đức Thủy Diệu
2052 Nhâm Thân10 La Hầu Kế Đô
2051 Tân Mùi11 Thổ Tú Vân Hớn Có
2050 Canh Ngọ12 Thủy Diệu Mộc Đức
2049 Kỷ Tỵ13 Thái Bạch Thái Âm
2048 Mậu Thìn14 Thái Dương Thổ Tú
2047 Đinh Mão15 Vân Hớn La Hầu Có
2046 Bính Dần16 Kế Đô Thái Dương
2045 Ất Sửu17 Thái Âm Thái Bạch
2044 Giáp Tý18 Mộc Đức Thủy Diệu
2043 Quý Hợi19 La Hầu Kế Đô Có
2042 Nhâm Tuất20 Thổ Tú Vân Hớn
2041 Tân Dậu21 Thủy Diệu Mộc Đức
2040 Canh Thân22 Thái Bạch Thái Âm
2039 Kỷ Mùi23 Thái Dương Thổ Tú Có
2038 Mậu Ngọ24 Vân Hớn La Hầu
2037 Đinh Tỵ25 Kế Đô Thái Dương
2036 Bính Thìn26 Thái Âm Thái Bạch
2035 Ất Mão27 Mộc Đức Thủy Diệu Có
2034 Giáp Dần28 La Hầu Kế Đô
2033 Quý Sửu29 Thổ Tú Vân Hớn
2032 Nhâm Tý30 Thủy Diệu Mộc Đức
2031 Tân Hợi31 Thái Bạch Thái Âm Có
2030 Canh Tuất32 Thái Dương Thổ Tú
2029 Kỷ Dậu33 Vân Hớn La Hầu
2028 Mậu Thân34 Kế Đô Thái Dương
2027 Đinh Mùi35 Thái Âm Thái Bạch Có
2026 Bính Ngọ36 Mộc Đức Thủy Diệu
2025 Ất Tỵ37 La Hầu Kế Đô
2024 Giáp Thìn38 Thổ Tú Vân Hớn
2023 Quý Mão39 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2022 Nhâm Dần40 Thái Bạch Thái Âm
2021 Tân Sửu41 Thái Dương Thổ Tú
2020 Canh Tý42 Vân Hớn La Hầu
2019 Kỷ Hợi43 Kế Đô Thái Dương Có
2018 Mậu Tuất44 Thái Âm Thái Bạch
2017 Đinh Dậu45 Mộc Đức Thủy Diệu
2016 Bính Thân46 La Hầu Kế Đô
2015 Ất Mùi47 Thổ Tú Vân Hớn Có
2014 Giáp Ngọ48 Thủy Diệu Mộc Đức
2013 Quý Tỵ49 Thái Bạch Thái Âm
2012 Nhâm Thìn50 Thái Dương Thổ Tú
2011 Tân Mão51 Vân Hớn La Hầu Có
2010 Canh Dần52 Kế Đô Thái Dương
2009 Kỷ Sửu53 Thái Âm Thái Bạch
2008 Mậu Tý54 Mộc Đức Thủy Diệu
2007 Đinh Hợi55 La Hầu Kế Đô Có
2006 Bính Tuất56 Thổ Tú Vân Hớn
2005 Ất Dậu57 Thủy Diệu Mộc Đức
2004 Giáp Thân58 Thái Bạch Thái Âm
2003 Quý Mùi59 Thái Dương Thổ Tú Có
2002 Nhâm Ngọ60 Vân Hớn La Hầu
2001 Tân Tỵ61 Kế Đô Thái Dương
2000 Canh Thìn62 Thái Âm Thái Bạch
1999 Kỷ Mão63 Mộc Đức Thủy Diệu Có
1998 Mậu Dần64 La Hầu Kế Đô
1997 Đinh Sửu65 Thổ Tú Vân Hớn
1996 Bính Tý66 Thủy Diệu Mộc Đức
1995 Ất Hợi67 Thái Bạch Thái Âm Có
1994 Giáp Tuất68 Thái Dương Thổ Tú
1993 Quý Dậu69 Vân Hớn La Hầu
1992 Nhâm Thân70 Kế Đô Thái Dương
1991 Tân Mùi71 Thái Âm Thái Bạch Có
1990 Canh Ngọ72 Mộc Đức Thủy Diệu
1989 Kỷ Tỵ73 La Hầu Kế Đô
1988 Mậu Thìn74 Thổ Tú Vân Hớn
1987 Đinh Mão75 Thủy Diệu Mộc Đức Có
1986 Bính Dần76 Thái Bạch Thái Âm
1985 Ất Sửu77 Thái Dương Thổ Tú
1984 Giáp Tý78 Vân Hớn La Hầu
1983 Quý Hợi79 Kế Đô Thái Dương Có
1982 Nhâm Tuất80 Thái Âm Thái Bạch
1981 Tân Dậu81 Mộc Đức Thủy Diệu