Sao hạn năm 2062 Nhâm Ngọ

Sao chiếu mệnh (cửu diệu) tính theo tuổi mụ và giới tính. Mỗi năm một người gặp một trong 9 sao: 3 sao tốt (Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức), 3 sao trung (Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hớn) và 3 sao xấu (La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch).

Sao hạn năm 2061Sao hạn năm 2063

Bảng sao chiếu mệnh năm 2062

Năm sinhTuổi mụSao namSao nữTam tai
2061 Tân Tỵ2 Thổ Tú Vân Hớn
2060 Canh Thìn3 Thủy Diệu Mộc Đức
2059 Kỷ Mão4 Thái Bạch Thái Âm Có
2058 Mậu Dần5 Thái Dương Thổ Tú
2057 Đinh Sửu6 Vân Hớn La Hầu
2056 Bính Tý7 Kế Đô Thái Dương
2055 Ất Hợi8 Thái Âm Thái Bạch Có
2054 Giáp Tuất9 Mộc Đức Thủy Diệu
2053 Quý Dậu10 La Hầu Kế Đô
2052 Nhâm Thân11 Thổ Tú Vân Hớn
2051 Tân Mùi12 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2050 Canh Ngọ13 Thái Bạch Thái Âm
2049 Kỷ Tỵ14 Thái Dương Thổ Tú
2048 Mậu Thìn15 Vân Hớn La Hầu
2047 Đinh Mão16 Kế Đô Thái Dương Có
2046 Bính Dần17 Thái Âm Thái Bạch
2045 Ất Sửu18 Mộc Đức Thủy Diệu
2044 Giáp Tý19 La Hầu Kế Đô
2043 Quý Hợi20 Thổ Tú Vân Hớn Có
2042 Nhâm Tuất21 Thủy Diệu Mộc Đức
2041 Tân Dậu22 Thái Bạch Thái Âm
2040 Canh Thân23 Thái Dương Thổ Tú
2039 Kỷ Mùi24 Vân Hớn La Hầu Có
2038 Mậu Ngọ25 Kế Đô Thái Dương
2037 Đinh Tỵ26 Thái Âm Thái Bạch
2036 Bính Thìn27 Mộc Đức Thủy Diệu
2035 Ất Mão28 La Hầu Kế Đô Có
2034 Giáp Dần29 Thổ Tú Vân Hớn
2033 Quý Sửu30 Thủy Diệu Mộc Đức
2032 Nhâm Tý31 Thái Bạch Thái Âm
2031 Tân Hợi32 Thái Dương Thổ Tú Có
2030 Canh Tuất33 Vân Hớn La Hầu
2029 Kỷ Dậu34 Kế Đô Thái Dương
2028 Mậu Thân35 Thái Âm Thái Bạch
2027 Đinh Mùi36 Mộc Đức Thủy Diệu Có
2026 Bính Ngọ37 La Hầu Kế Đô
2025 Ất Tỵ38 Thổ Tú Vân Hớn
2024 Giáp Thìn39 Thủy Diệu Mộc Đức
2023 Quý Mão40 Thái Bạch Thái Âm Có
2022 Nhâm Dần41 Thái Dương Thổ Tú
2021 Tân Sửu42 Vân Hớn La Hầu
2020 Canh Tý43 Kế Đô Thái Dương
2019 Kỷ Hợi44 Thái Âm Thái Bạch Có
2018 Mậu Tuất45 Mộc Đức Thủy Diệu
2017 Đinh Dậu46 La Hầu Kế Đô
2016 Bính Thân47 Thổ Tú Vân Hớn
2015 Ất Mùi48 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2014 Giáp Ngọ49 Thái Bạch Thái Âm
2013 Quý Tỵ50 Thái Dương Thổ Tú
2012 Nhâm Thìn51 Vân Hớn La Hầu
2011 Tân Mão52 Kế Đô Thái Dương Có
2010 Canh Dần53 Thái Âm Thái Bạch
2009 Kỷ Sửu54 Mộc Đức Thủy Diệu
2008 Mậu Tý55 La Hầu Kế Đô
2007 Đinh Hợi56 Thổ Tú Vân Hớn Có
2006 Bính Tuất57 Thủy Diệu Mộc Đức
2005 Ất Dậu58 Thái Bạch Thái Âm
2004 Giáp Thân59 Thái Dương Thổ Tú
2003 Quý Mùi60 Vân Hớn La Hầu Có
2002 Nhâm Ngọ61 Kế Đô Thái Dương
2001 Tân Tỵ62 Thái Âm Thái Bạch
2000 Canh Thìn63 Mộc Đức Thủy Diệu
1999 Kỷ Mão64 La Hầu Kế Đô Có
1998 Mậu Dần65 Thổ Tú Vân Hớn
1997 Đinh Sửu66 Thủy Diệu Mộc Đức
1996 Bính Tý67 Thái Bạch Thái Âm
1995 Ất Hợi68 Thái Dương Thổ Tú Có
1994 Giáp Tuất69 Vân Hớn La Hầu
1993 Quý Dậu70 Kế Đô Thái Dương
1992 Nhâm Thân71 Thái Âm Thái Bạch
1991 Tân Mùi72 Mộc Đức Thủy Diệu Có
1990 Canh Ngọ73 La Hầu Kế Đô
1989 Kỷ Tỵ74 Thổ Tú Vân Hớn
1988 Mậu Thìn75 Thủy Diệu Mộc Đức
1987 Đinh Mão76 Thái Bạch Thái Âm Có
1986 Bính Dần77 Thái Dương Thổ Tú
1985 Ất Sửu78 Vân Hớn La Hầu
1984 Giáp Tý79 Kế Đô Thái Dương
1983 Quý Hợi80 Thái Âm Thái Bạch Có
1982 Nhâm Tuất81 Mộc Đức Thủy Diệu