Sao hạn năm 2063 Quý Mùi

Sao chiếu mệnh (cửu diệu) tính theo tuổi mụ và giới tính. Mỗi năm một người gặp một trong 9 sao: 3 sao tốt (Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức), 3 sao trung (Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hớn) và 3 sao xấu (La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch).

Sao hạn năm 2062Sao hạn năm 2064

Bảng sao chiếu mệnh năm 2063

Năm sinhTuổi mụSao namSao nữTam tai
2062 Nhâm Ngọ2 Thổ Tú Vân Hớn
2061 Tân Tỵ3 Thủy Diệu Mộc Đức
2060 Canh Thìn4 Thái Bạch Thái Âm
2059 Kỷ Mão5 Thái Dương Thổ Tú Có
2058 Mậu Dần6 Vân Hớn La Hầu
2057 Đinh Sửu7 Kế Đô Thái Dương
2056 Bính Tý8 Thái Âm Thái Bạch
2055 Ất Hợi9 Mộc Đức Thủy Diệu Có
2054 Giáp Tuất10 La Hầu Kế Đô
2053 Quý Dậu11 Thổ Tú Vân Hớn
2052 Nhâm Thân12 Thủy Diệu Mộc Đức
2051 Tân Mùi13 Thái Bạch Thái Âm Có
2050 Canh Ngọ14 Thái Dương Thổ Tú
2049 Kỷ Tỵ15 Vân Hớn La Hầu
2048 Mậu Thìn16 Kế Đô Thái Dương
2047 Đinh Mão17 Thái Âm Thái Bạch Có
2046 Bính Dần18 Mộc Đức Thủy Diệu
2045 Ất Sửu19 La Hầu Kế Đô
2044 Giáp Tý20 Thổ Tú Vân Hớn
2043 Quý Hợi21 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2042 Nhâm Tuất22 Thái Bạch Thái Âm
2041 Tân Dậu23 Thái Dương Thổ Tú
2040 Canh Thân24 Vân Hớn La Hầu
2039 Kỷ Mùi25 Kế Đô Thái Dương Có
2038 Mậu Ngọ26 Thái Âm Thái Bạch
2037 Đinh Tỵ27 Mộc Đức Thủy Diệu
2036 Bính Thìn28 La Hầu Kế Đô
2035 Ất Mão29 Thổ Tú Vân Hớn Có
2034 Giáp Dần30 Thủy Diệu Mộc Đức
2033 Quý Sửu31 Thái Bạch Thái Âm
2032 Nhâm Tý32 Thái Dương Thổ Tú
2031 Tân Hợi33 Vân Hớn La Hầu Có
2030 Canh Tuất34 Kế Đô Thái Dương
2029 Kỷ Dậu35 Thái Âm Thái Bạch
2028 Mậu Thân36 Mộc Đức Thủy Diệu
2027 Đinh Mùi37 La Hầu Kế Đô Có
2026 Bính Ngọ38 Thổ Tú Vân Hớn
2025 Ất Tỵ39 Thủy Diệu Mộc Đức
2024 Giáp Thìn40 Thái Bạch Thái Âm
2023 Quý Mão41 Thái Dương Thổ Tú Có
2022 Nhâm Dần42 Vân Hớn La Hầu
2021 Tân Sửu43 Kế Đô Thái Dương
2020 Canh Tý44 Thái Âm Thái Bạch
2019 Kỷ Hợi45 Mộc Đức Thủy Diệu Có
2018 Mậu Tuất46 La Hầu Kế Đô
2017 Đinh Dậu47 Thổ Tú Vân Hớn
2016 Bính Thân48 Thủy Diệu Mộc Đức
2015 Ất Mùi49 Thái Bạch Thái Âm Có
2014 Giáp Ngọ50 Thái Dương Thổ Tú
2013 Quý Tỵ51 Vân Hớn La Hầu
2012 Nhâm Thìn52 Kế Đô Thái Dương
2011 Tân Mão53 Thái Âm Thái Bạch Có
2010 Canh Dần54 Mộc Đức Thủy Diệu
2009 Kỷ Sửu55 La Hầu Kế Đô
2008 Mậu Tý56 Thổ Tú Vân Hớn
2007 Đinh Hợi57 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2006 Bính Tuất58 Thái Bạch Thái Âm
2005 Ất Dậu59 Thái Dương Thổ Tú
2004 Giáp Thân60 Vân Hớn La Hầu
2003 Quý Mùi61 Kế Đô Thái Dương Có
2002 Nhâm Ngọ62 Thái Âm Thái Bạch
2001 Tân Tỵ63 Mộc Đức Thủy Diệu
2000 Canh Thìn64 La Hầu Kế Đô
1999 Kỷ Mão65 Thổ Tú Vân Hớn Có
1998 Mậu Dần66 Thủy Diệu Mộc Đức
1997 Đinh Sửu67 Thái Bạch Thái Âm
1996 Bính Tý68 Thái Dương Thổ Tú
1995 Ất Hợi69 Vân Hớn La Hầu Có
1994 Giáp Tuất70 Kế Đô Thái Dương
1993 Quý Dậu71 Thái Âm Thái Bạch
1992 Nhâm Thân72 Mộc Đức Thủy Diệu
1991 Tân Mùi73 La Hầu Kế Đô Có
1990 Canh Ngọ74 Thổ Tú Vân Hớn
1989 Kỷ Tỵ75 Thủy Diệu Mộc Đức
1988 Mậu Thìn76 Thái Bạch Thái Âm
1987 Đinh Mão77 Thái Dương Thổ Tú Có
1986 Bính Dần78 Vân Hớn La Hầu
1985 Ất Sửu79 Kế Đô Thái Dương
1984 Giáp Tý80 Thái Âm Thái Bạch
1983 Quý Hợi81 Mộc Đức Thủy Diệu Có