Sao hạn năm 2064 Giáp Thân

Sao chiếu mệnh (cửu diệu) tính theo tuổi mụ và giới tính. Mỗi năm một người gặp một trong 9 sao: 3 sao tốt (Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức), 3 sao trung (Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hớn) và 3 sao xấu (La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch).

Sao hạn năm 2063Sao hạn năm 2065

Bảng sao chiếu mệnh năm 2064

Năm sinhTuổi mụSao namSao nữTam tai
2063 Quý Mùi2 Thổ Tú Vân Hớn
2062 Nhâm Ngọ3 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2061 Tân Tỵ4 Thái Bạch Thái Âm
2060 Canh Thìn5 Thái Dương Thổ Tú
2059 Kỷ Mão6 Vân Hớn La Hầu
2058 Mậu Dần7 Kế Đô Thái Dương Có
2057 Đinh Sửu8 Thái Âm Thái Bạch
2056 Bính Tý9 Mộc Đức Thủy Diệu
2055 Ất Hợi10 La Hầu Kế Đô
2054 Giáp Tuất11 Thổ Tú Vân Hớn Có
2053 Quý Dậu12 Thủy Diệu Mộc Đức
2052 Nhâm Thân13 Thái Bạch Thái Âm
2051 Tân Mùi14 Thái Dương Thổ Tú
2050 Canh Ngọ15 Vân Hớn La Hầu Có
2049 Kỷ Tỵ16 Kế Đô Thái Dương
2048 Mậu Thìn17 Thái Âm Thái Bạch
2047 Đinh Mão18 Mộc Đức Thủy Diệu
2046 Bính Dần19 La Hầu Kế Đô Có
2045 Ất Sửu20 Thổ Tú Vân Hớn
2044 Giáp Tý21 Thủy Diệu Mộc Đức
2043 Quý Hợi22 Thái Bạch Thái Âm
2042 Nhâm Tuất23 Thái Dương Thổ Tú Có
2041 Tân Dậu24 Vân Hớn La Hầu
2040 Canh Thân25 Kế Đô Thái Dương
2039 Kỷ Mùi26 Thái Âm Thái Bạch
2038 Mậu Ngọ27 Mộc Đức Thủy Diệu Có
2037 Đinh Tỵ28 La Hầu Kế Đô
2036 Bính Thìn29 Thổ Tú Vân Hớn
2035 Ất Mão30 Thủy Diệu Mộc Đức
2034 Giáp Dần31 Thái Bạch Thái Âm Có
2033 Quý Sửu32 Thái Dương Thổ Tú
2032 Nhâm Tý33 Vân Hớn La Hầu
2031 Tân Hợi34 Kế Đô Thái Dương
2030 Canh Tuất35 Thái Âm Thái Bạch Có
2029 Kỷ Dậu36 Mộc Đức Thủy Diệu
2028 Mậu Thân37 La Hầu Kế Đô
2027 Đinh Mùi38 Thổ Tú Vân Hớn
2026 Bính Ngọ39 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2025 Ất Tỵ40 Thái Bạch Thái Âm
2024 Giáp Thìn41 Thái Dương Thổ Tú
2023 Quý Mão42 Vân Hớn La Hầu
2022 Nhâm Dần43 Kế Đô Thái Dương Có
2021 Tân Sửu44 Thái Âm Thái Bạch
2020 Canh Tý45 Mộc Đức Thủy Diệu
2019 Kỷ Hợi46 La Hầu Kế Đô
2018 Mậu Tuất47 Thổ Tú Vân Hớn Có
2017 Đinh Dậu48 Thủy Diệu Mộc Đức
2016 Bính Thân49 Thái Bạch Thái Âm
2015 Ất Mùi50 Thái Dương Thổ Tú
2014 Giáp Ngọ51 Vân Hớn La Hầu Có
2013 Quý Tỵ52 Kế Đô Thái Dương
2012 Nhâm Thìn53 Thái Âm Thái Bạch
2011 Tân Mão54 Mộc Đức Thủy Diệu
2010 Canh Dần55 La Hầu Kế Đô Có
2009 Kỷ Sửu56 Thổ Tú Vân Hớn
2008 Mậu Tý57 Thủy Diệu Mộc Đức
2007 Đinh Hợi58 Thái Bạch Thái Âm
2006 Bính Tuất59 Thái Dương Thổ Tú Có
2005 Ất Dậu60 Vân Hớn La Hầu
2004 Giáp Thân61 Kế Đô Thái Dương
2003 Quý Mùi62 Thái Âm Thái Bạch
2002 Nhâm Ngọ63 Mộc Đức Thủy Diệu Có
2001 Tân Tỵ64 La Hầu Kế Đô
2000 Canh Thìn65 Thổ Tú Vân Hớn
1999 Kỷ Mão66 Thủy Diệu Mộc Đức
1998 Mậu Dần67 Thái Bạch Thái Âm Có
1997 Đinh Sửu68 Thái Dương Thổ Tú
1996 Bính Tý69 Vân Hớn La Hầu
1995 Ất Hợi70 Kế Đô Thái Dương
1994 Giáp Tuất71 Thái Âm Thái Bạch Có
1993 Quý Dậu72 Mộc Đức Thủy Diệu
1992 Nhâm Thân73 La Hầu Kế Đô
1991 Tân Mùi74 Thổ Tú Vân Hớn
1990 Canh Ngọ75 Thủy Diệu Mộc Đức Có
1989 Kỷ Tỵ76 Thái Bạch Thái Âm
1988 Mậu Thìn77 Thái Dương Thổ Tú
1987 Đinh Mão78 Vân Hớn La Hầu
1986 Bính Dần79 Kế Đô Thái Dương Có
1985 Ất Sửu80 Thái Âm Thái Bạch
1984 Giáp Tý81 Mộc Đức Thủy Diệu