Sao hạn năm 2066 Bính Tuất

Sao chiếu mệnh (cửu diệu) tính theo tuổi mụ và giới tính. Mỗi năm một người gặp một trong 9 sao: 3 sao tốt (Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức), 3 sao trung (Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hớn) và 3 sao xấu (La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch).

Sao hạn năm 2065Sao hạn năm 2067

Bảng sao chiếu mệnh năm 2066

Năm sinhTuổi mụSao namSao nữTam tai
2065 Ất Dậu2 Thổ Tú Vân Hớn
2064 Giáp Thân3 Thủy Diệu Mộc Đức
2063 Quý Mùi4 Thái Bạch Thái Âm
2062 Nhâm Ngọ5 Thái Dương Thổ Tú Có
2061 Tân Tỵ6 Vân Hớn La Hầu
2060 Canh Thìn7 Kế Đô Thái Dương
2059 Kỷ Mão8 Thái Âm Thái Bạch
2058 Mậu Dần9 Mộc Đức Thủy Diệu Có
2057 Đinh Sửu10 La Hầu Kế Đô
2056 Bính Tý11 Thổ Tú Vân Hớn
2055 Ất Hợi12 Thủy Diệu Mộc Đức
2054 Giáp Tuất13 Thái Bạch Thái Âm Có
2053 Quý Dậu14 Thái Dương Thổ Tú
2052 Nhâm Thân15 Vân Hớn La Hầu
2051 Tân Mùi16 Kế Đô Thái Dương
2050 Canh Ngọ17 Thái Âm Thái Bạch Có
2049 Kỷ Tỵ18 Mộc Đức Thủy Diệu
2048 Mậu Thìn19 La Hầu Kế Đô
2047 Đinh Mão20 Thổ Tú Vân Hớn
2046 Bính Dần21 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2045 Ất Sửu22 Thái Bạch Thái Âm
2044 Giáp Tý23 Thái Dương Thổ Tú
2043 Quý Hợi24 Vân Hớn La Hầu
2042 Nhâm Tuất25 Kế Đô Thái Dương Có
2041 Tân Dậu26 Thái Âm Thái Bạch
2040 Canh Thân27 Mộc Đức Thủy Diệu
2039 Kỷ Mùi28 La Hầu Kế Đô
2038 Mậu Ngọ29 Thổ Tú Vân Hớn Có
2037 Đinh Tỵ30 Thủy Diệu Mộc Đức
2036 Bính Thìn31 Thái Bạch Thái Âm
2035 Ất Mão32 Thái Dương Thổ Tú
2034 Giáp Dần33 Vân Hớn La Hầu Có
2033 Quý Sửu34 Kế Đô Thái Dương
2032 Nhâm Tý35 Thái Âm Thái Bạch
2031 Tân Hợi36 Mộc Đức Thủy Diệu
2030 Canh Tuất37 La Hầu Kế Đô Có
2029 Kỷ Dậu38 Thổ Tú Vân Hớn
2028 Mậu Thân39 Thủy Diệu Mộc Đức
2027 Đinh Mùi40 Thái Bạch Thái Âm
2026 Bính Ngọ41 Thái Dương Thổ Tú Có
2025 Ất Tỵ42 Vân Hớn La Hầu
2024 Giáp Thìn43 Kế Đô Thái Dương
2023 Quý Mão44 Thái Âm Thái Bạch
2022 Nhâm Dần45 Mộc Đức Thủy Diệu Có
2021 Tân Sửu46 La Hầu Kế Đô
2020 Canh Tý47 Thổ Tú Vân Hớn
2019 Kỷ Hợi48 Thủy Diệu Mộc Đức
2018 Mậu Tuất49 Thái Bạch Thái Âm Có
2017 Đinh Dậu50 Thái Dương Thổ Tú
2016 Bính Thân51 Vân Hớn La Hầu
2015 Ất Mùi52 Kế Đô Thái Dương
2014 Giáp Ngọ53 Thái Âm Thái Bạch Có
2013 Quý Tỵ54 Mộc Đức Thủy Diệu
2012 Nhâm Thìn55 La Hầu Kế Đô
2011 Tân Mão56 Thổ Tú Vân Hớn
2010 Canh Dần57 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2009 Kỷ Sửu58 Thái Bạch Thái Âm
2008 Mậu Tý59 Thái Dương Thổ Tú
2007 Đinh Hợi60 Vân Hớn La Hầu
2006 Bính Tuất61 Kế Đô Thái Dương Có
2005 Ất Dậu62 Thái Âm Thái Bạch
2004 Giáp Thân63 Mộc Đức Thủy Diệu
2003 Quý Mùi64 La Hầu Kế Đô
2002 Nhâm Ngọ65 Thổ Tú Vân Hớn Có
2001 Tân Tỵ66 Thủy Diệu Mộc Đức
2000 Canh Thìn67 Thái Bạch Thái Âm
1999 Kỷ Mão68 Thái Dương Thổ Tú
1998 Mậu Dần69 Vân Hớn La Hầu Có
1997 Đinh Sửu70 Kế Đô Thái Dương
1996 Bính Tý71 Thái Âm Thái Bạch
1995 Ất Hợi72 Mộc Đức Thủy Diệu
1994 Giáp Tuất73 La Hầu Kế Đô Có
1993 Quý Dậu74 Thổ Tú Vân Hớn
1992 Nhâm Thân75 Thủy Diệu Mộc Đức
1991 Tân Mùi76 Thái Bạch Thái Âm
1990 Canh Ngọ77 Thái Dương Thổ Tú Có
1989 Kỷ Tỵ78 Vân Hớn La Hầu
1988 Mậu Thìn79 Kế Đô Thái Dương
1987 Đinh Mão80 Thái Âm Thái Bạch
1986 Bính Dần81 Mộc Đức Thủy Diệu Có