Sao hạn năm 2067 Đinh Hợi

Sao chiếu mệnh (cửu diệu) tính theo tuổi mụ và giới tính. Mỗi năm một người gặp một trong 9 sao: 3 sao tốt (Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức), 3 sao trung (Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hớn) và 3 sao xấu (La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch).

Sao hạn năm 2066Sao hạn năm 2068

Bảng sao chiếu mệnh năm 2067

Năm sinhTuổi mụSao namSao nữTam tai
2066 Bính Tuất2 Thổ Tú Vân Hớn
2065 Ất Dậu3 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2064 Giáp Thân4 Thái Bạch Thái Âm
2063 Quý Mùi5 Thái Dương Thổ Tú
2062 Nhâm Ngọ6 Vân Hớn La Hầu
2061 Tân Tỵ7 Kế Đô Thái Dương Có
2060 Canh Thìn8 Thái Âm Thái Bạch
2059 Kỷ Mão9 Mộc Đức Thủy Diệu
2058 Mậu Dần10 La Hầu Kế Đô
2057 Đinh Sửu11 Thổ Tú Vân Hớn Có
2056 Bính Tý12 Thủy Diệu Mộc Đức
2055 Ất Hợi13 Thái Bạch Thái Âm
2054 Giáp Tuất14 Thái Dương Thổ Tú
2053 Quý Dậu15 Vân Hớn La Hầu Có
2052 Nhâm Thân16 Kế Đô Thái Dương
2051 Tân Mùi17 Thái Âm Thái Bạch
2050 Canh Ngọ18 Mộc Đức Thủy Diệu
2049 Kỷ Tỵ19 La Hầu Kế Đô Có
2048 Mậu Thìn20 Thổ Tú Vân Hớn
2047 Đinh Mão21 Thủy Diệu Mộc Đức
2046 Bính Dần22 Thái Bạch Thái Âm
2045 Ất Sửu23 Thái Dương Thổ Tú Có
2044 Giáp Tý24 Vân Hớn La Hầu
2043 Quý Hợi25 Kế Đô Thái Dương
2042 Nhâm Tuất26 Thái Âm Thái Bạch
2041 Tân Dậu27 Mộc Đức Thủy Diệu Có
2040 Canh Thân28 La Hầu Kế Đô
2039 Kỷ Mùi29 Thổ Tú Vân Hớn
2038 Mậu Ngọ30 Thủy Diệu Mộc Đức
2037 Đinh Tỵ31 Thái Bạch Thái Âm Có
2036 Bính Thìn32 Thái Dương Thổ Tú
2035 Ất Mão33 Vân Hớn La Hầu
2034 Giáp Dần34 Kế Đô Thái Dương
2033 Quý Sửu35 Thái Âm Thái Bạch Có
2032 Nhâm Tý36 Mộc Đức Thủy Diệu
2031 Tân Hợi37 La Hầu Kế Đô
2030 Canh Tuất38 Thổ Tú Vân Hớn
2029 Kỷ Dậu39 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2028 Mậu Thân40 Thái Bạch Thái Âm
2027 Đinh Mùi41 Thái Dương Thổ Tú
2026 Bính Ngọ42 Vân Hớn La Hầu
2025 Ất Tỵ43 Kế Đô Thái Dương Có
2024 Giáp Thìn44 Thái Âm Thái Bạch
2023 Quý Mão45 Mộc Đức Thủy Diệu
2022 Nhâm Dần46 La Hầu Kế Đô
2021 Tân Sửu47 Thổ Tú Vân Hớn Có
2020 Canh Tý48 Thủy Diệu Mộc Đức
2019 Kỷ Hợi49 Thái Bạch Thái Âm
2018 Mậu Tuất50 Thái Dương Thổ Tú
2017 Đinh Dậu51 Vân Hớn La Hầu Có
2016 Bính Thân52 Kế Đô Thái Dương
2015 Ất Mùi53 Thái Âm Thái Bạch
2014 Giáp Ngọ54 Mộc Đức Thủy Diệu
2013 Quý Tỵ55 La Hầu Kế Đô Có
2012 Nhâm Thìn56 Thổ Tú Vân Hớn
2011 Tân Mão57 Thủy Diệu Mộc Đức
2010 Canh Dần58 Thái Bạch Thái Âm
2009 Kỷ Sửu59 Thái Dương Thổ Tú Có
2008 Mậu Tý60 Vân Hớn La Hầu
2007 Đinh Hợi61 Kế Đô Thái Dương
2006 Bính Tuất62 Thái Âm Thái Bạch
2005 Ất Dậu63 Mộc Đức Thủy Diệu Có
2004 Giáp Thân64 La Hầu Kế Đô
2003 Quý Mùi65 Thổ Tú Vân Hớn
2002 Nhâm Ngọ66 Thủy Diệu Mộc Đức
2001 Tân Tỵ67 Thái Bạch Thái Âm Có
2000 Canh Thìn68 Thái Dương Thổ Tú
1999 Kỷ Mão69 Vân Hớn La Hầu
1998 Mậu Dần70 Kế Đô Thái Dương
1997 Đinh Sửu71 Thái Âm Thái Bạch Có
1996 Bính Tý72 Mộc Đức Thủy Diệu
1995 Ất Hợi73 La Hầu Kế Đô
1994 Giáp Tuất74 Thổ Tú Vân Hớn
1993 Quý Dậu75 Thủy Diệu Mộc Đức Có
1992 Nhâm Thân76 Thái Bạch Thái Âm
1991 Tân Mùi77 Thái Dương Thổ Tú
1990 Canh Ngọ78 Vân Hớn La Hầu
1989 Kỷ Tỵ79 Kế Đô Thái Dương Có
1988 Mậu Thìn80 Thái Âm Thái Bạch
1987 Đinh Mão81 Mộc Đức Thủy Diệu