Sao hạn năm 2069 Kỷ Sửu

Sao chiếu mệnh (cửu diệu) tính theo tuổi mụ và giới tính. Mỗi năm một người gặp một trong 9 sao: 3 sao tốt (Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức), 3 sao trung (Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hớn) và 3 sao xấu (La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch).

Sao hạn năm 2068Sao hạn năm 2070

Bảng sao chiếu mệnh năm 2069

Năm sinhTuổi mụSao namSao nữTam tai
2068 Mậu Tý2 Thổ Tú Vân Hớn
2067 Đinh Hợi3 Thủy Diệu Mộc Đức
2066 Bính Tuất4 Thái Bạch Thái Âm
2065 Ất Dậu5 Thái Dương Thổ Tú Có
2064 Giáp Thân6 Vân Hớn La Hầu
2063 Quý Mùi7 Kế Đô Thái Dương
2062 Nhâm Ngọ8 Thái Âm Thái Bạch
2061 Tân Tỵ9 Mộc Đức Thủy Diệu Có
2060 Canh Thìn10 La Hầu Kế Đô
2059 Kỷ Mão11 Thổ Tú Vân Hớn
2058 Mậu Dần12 Thủy Diệu Mộc Đức
2057 Đinh Sửu13 Thái Bạch Thái Âm Có
2056 Bính Tý14 Thái Dương Thổ Tú
2055 Ất Hợi15 Vân Hớn La Hầu
2054 Giáp Tuất16 Kế Đô Thái Dương
2053 Quý Dậu17 Thái Âm Thái Bạch Có
2052 Nhâm Thân18 Mộc Đức Thủy Diệu
2051 Tân Mùi19 La Hầu Kế Đô
2050 Canh Ngọ20 Thổ Tú Vân Hớn
2049 Kỷ Tỵ21 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2048 Mậu Thìn22 Thái Bạch Thái Âm
2047 Đinh Mão23 Thái Dương Thổ Tú
2046 Bính Dần24 Vân Hớn La Hầu
2045 Ất Sửu25 Kế Đô Thái Dương Có
2044 Giáp Tý26 Thái Âm Thái Bạch
2043 Quý Hợi27 Mộc Đức Thủy Diệu
2042 Nhâm Tuất28 La Hầu Kế Đô
2041 Tân Dậu29 Thổ Tú Vân Hớn Có
2040 Canh Thân30 Thủy Diệu Mộc Đức
2039 Kỷ Mùi31 Thái Bạch Thái Âm
2038 Mậu Ngọ32 Thái Dương Thổ Tú
2037 Đinh Tỵ33 Vân Hớn La Hầu Có
2036 Bính Thìn34 Kế Đô Thái Dương
2035 Ất Mão35 Thái Âm Thái Bạch
2034 Giáp Dần36 Mộc Đức Thủy Diệu
2033 Quý Sửu37 La Hầu Kế Đô Có
2032 Nhâm Tý38 Thổ Tú Vân Hớn
2031 Tân Hợi39 Thủy Diệu Mộc Đức
2030 Canh Tuất40 Thái Bạch Thái Âm
2029 Kỷ Dậu41 Thái Dương Thổ Tú Có
2028 Mậu Thân42 Vân Hớn La Hầu
2027 Đinh Mùi43 Kế Đô Thái Dương
2026 Bính Ngọ44 Thái Âm Thái Bạch
2025 Ất Tỵ45 Mộc Đức Thủy Diệu Có
2024 Giáp Thìn46 La Hầu Kế Đô
2023 Quý Mão47 Thổ Tú Vân Hớn
2022 Nhâm Dần48 Thủy Diệu Mộc Đức
2021 Tân Sửu49 Thái Bạch Thái Âm Có
2020 Canh Tý50 Thái Dương Thổ Tú
2019 Kỷ Hợi51 Vân Hớn La Hầu
2018 Mậu Tuất52 Kế Đô Thái Dương
2017 Đinh Dậu53 Thái Âm Thái Bạch Có
2016 Bính Thân54 Mộc Đức Thủy Diệu
2015 Ất Mùi55 La Hầu Kế Đô
2014 Giáp Ngọ56 Thổ Tú Vân Hớn
2013 Quý Tỵ57 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2012 Nhâm Thìn58 Thái Bạch Thái Âm
2011 Tân Mão59 Thái Dương Thổ Tú
2010 Canh Dần60 Vân Hớn La Hầu
2009 Kỷ Sửu61 Kế Đô Thái Dương Có
2008 Mậu Tý62 Thái Âm Thái Bạch
2007 Đinh Hợi63 Mộc Đức Thủy Diệu
2006 Bính Tuất64 La Hầu Kế Đô
2005 Ất Dậu65 Thổ Tú Vân Hớn Có
2004 Giáp Thân66 Thủy Diệu Mộc Đức
2003 Quý Mùi67 Thái Bạch Thái Âm
2002 Nhâm Ngọ68 Thái Dương Thổ Tú
2001 Tân Tỵ69 Vân Hớn La Hầu Có
2000 Canh Thìn70 Kế Đô Thái Dương
1999 Kỷ Mão71 Thái Âm Thái Bạch
1998 Mậu Dần72 Mộc Đức Thủy Diệu
1997 Đinh Sửu73 La Hầu Kế Đô Có
1996 Bính Tý74 Thổ Tú Vân Hớn
1995 Ất Hợi75 Thủy Diệu Mộc Đức
1994 Giáp Tuất76 Thái Bạch Thái Âm
1993 Quý Dậu77 Thái Dương Thổ Tú Có
1992 Nhâm Thân78 Vân Hớn La Hầu
1991 Tân Mùi79 Kế Đô Thái Dương
1990 Canh Ngọ80 Thái Âm Thái Bạch
1989 Kỷ Tỵ81 Mộc Đức Thủy Diệu Có