Sao hạn năm 2070 Canh Dần

Sao chiếu mệnh (cửu diệu) tính theo tuổi mụ và giới tính. Mỗi năm một người gặp một trong 9 sao: 3 sao tốt (Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức), 3 sao trung (Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hớn) và 3 sao xấu (La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch).

Sao hạn năm 2069Sao hạn năm 2071

Bảng sao chiếu mệnh năm 2070

Năm sinhTuổi mụSao namSao nữTam tai
2069 Kỷ Sửu2 Thổ Tú Vân Hớn
2068 Mậu Tý3 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2067 Đinh Hợi4 Thái Bạch Thái Âm
2066 Bính Tuất5 Thái Dương Thổ Tú
2065 Ất Dậu6 Vân Hớn La Hầu
2064 Giáp Thân7 Kế Đô Thái Dương Có
2063 Quý Mùi8 Thái Âm Thái Bạch
2062 Nhâm Ngọ9 Mộc Đức Thủy Diệu
2061 Tân Tỵ10 La Hầu Kế Đô
2060 Canh Thìn11 Thổ Tú Vân Hớn Có
2059 Kỷ Mão12 Thủy Diệu Mộc Đức
2058 Mậu Dần13 Thái Bạch Thái Âm
2057 Đinh Sửu14 Thái Dương Thổ Tú
2056 Bính Tý15 Vân Hớn La Hầu Có
2055 Ất Hợi16 Kế Đô Thái Dương
2054 Giáp Tuất17 Thái Âm Thái Bạch
2053 Quý Dậu18 Mộc Đức Thủy Diệu
2052 Nhâm Thân19 La Hầu Kế Đô Có
2051 Tân Mùi20 Thổ Tú Vân Hớn
2050 Canh Ngọ21 Thủy Diệu Mộc Đức
2049 Kỷ Tỵ22 Thái Bạch Thái Âm
2048 Mậu Thìn23 Thái Dương Thổ Tú Có
2047 Đinh Mão24 Vân Hớn La Hầu
2046 Bính Dần25 Kế Đô Thái Dương
2045 Ất Sửu26 Thái Âm Thái Bạch
2044 Giáp Tý27 Mộc Đức Thủy Diệu Có
2043 Quý Hợi28 La Hầu Kế Đô
2042 Nhâm Tuất29 Thổ Tú Vân Hớn
2041 Tân Dậu30 Thủy Diệu Mộc Đức
2040 Canh Thân31 Thái Bạch Thái Âm Có
2039 Kỷ Mùi32 Thái Dương Thổ Tú
2038 Mậu Ngọ33 Vân Hớn La Hầu
2037 Đinh Tỵ34 Kế Đô Thái Dương
2036 Bính Thìn35 Thái Âm Thái Bạch Có
2035 Ất Mão36 Mộc Đức Thủy Diệu
2034 Giáp Dần37 La Hầu Kế Đô
2033 Quý Sửu38 Thổ Tú Vân Hớn
2032 Nhâm Tý39 Thủy Diệu Mộc Đức Có
2031 Tân Hợi40 Thái Bạch Thái Âm
2030 Canh Tuất41 Thái Dương Thổ Tú
2029 Kỷ Dậu42 Vân Hớn La Hầu
2028 Mậu Thân43 Kế Đô Thái Dương Có
2027 Đinh Mùi44 Thái Âm Thái Bạch
2026 Bính Ngọ45 Mộc Đức Thủy Diệu
2025 Ất Tỵ46 La Hầu Kế Đô
2024 Giáp Thìn47 Thổ Tú Vân Hớn Có
2023 Quý Mão48 Thủy Diệu Mộc Đức
2022 Nhâm Dần49 Thái Bạch Thái Âm
2021 Tân Sửu50 Thái Dương Thổ Tú
2020 Canh Tý51 Vân Hớn La Hầu Có
2019 Kỷ Hợi52 Kế Đô Thái Dương
2018 Mậu Tuất53 Thái Âm Thái Bạch
2017 Đinh Dậu54 Mộc Đức Thủy Diệu
2016 Bính Thân55 La Hầu Kế Đô Có
2015 Ất Mùi56 Thổ Tú Vân Hớn
2014 Giáp Ngọ57 Thủy Diệu Mộc Đức
2013 Quý Tỵ58 Thái Bạch Thái Âm
2012 Nhâm Thìn59 Thái Dương Thổ Tú Có
2011 Tân Mão60 Vân Hớn La Hầu
2010 Canh Dần61 Kế Đô Thái Dương
2009 Kỷ Sửu62 Thái Âm Thái Bạch
2008 Mậu Tý63 Mộc Đức Thủy Diệu Có
2007 Đinh Hợi64 La Hầu Kế Đô
2006 Bính Tuất65 Thổ Tú Vân Hớn
2005 Ất Dậu66 Thủy Diệu Mộc Đức
2004 Giáp Thân67 Thái Bạch Thái Âm Có
2003 Quý Mùi68 Thái Dương Thổ Tú
2002 Nhâm Ngọ69 Vân Hớn La Hầu
2001 Tân Tỵ70 Kế Đô Thái Dương
2000 Canh Thìn71 Thái Âm Thái Bạch Có
1999 Kỷ Mão72 Mộc Đức Thủy Diệu
1998 Mậu Dần73 La Hầu Kế Đô
1997 Đinh Sửu74 Thổ Tú Vân Hớn
1996 Bính Tý75 Thủy Diệu Mộc Đức Có
1995 Ất Hợi76 Thái Bạch Thái Âm
1994 Giáp Tuất77 Thái Dương Thổ Tú
1993 Quý Dậu78 Vân Hớn La Hầu
1992 Nhâm Thân79 Kế Đô Thái Dương Có
1991 Tân Mùi80 Thái Âm Thái Bạch
1990 Canh Ngọ81 Mộc Đức Thủy Diệu