1
Thứ tư
Tết Dương lịch
Âm lịch7tháng 12
Năm
Ất Hợi
Tháng
Kỷ Sửu (thiếu)
Ngày
Nhâm Ngọ
Tiết
Đông chí

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tý, Mậu Tý
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Phá (xấu)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 01/01/1936

Thứ tư, ngày 1 tháng 1 năm 1936 dương lịch là mùng 7 tháng Chạp năm Ất Hợi. Ngày Nhâm Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tết Dương lịch

Tháng 1/1936

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Bính Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1936
T2T3T4T5T6T7CN
30 5 31 6 1 Tết Dương lịch 7 2 8 3 9 4 10 5 11
6 Tiểu hàn 12 7 13 8 14 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 15 10 16 11 17 12 18
13 19 14 20 15 21 16 22 17 Ông Công ông Táo 23 18 24 19 25
20 26 21 Đại hàn 27 22 28 23 Giao thừa - Tất niên 29 24 Tết Nguyên đán 1/1 25 2 26 3
27 4 28 5 29 6 30 7 31 8 1 9 2 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 01/01/1936
Âm lịchMùng 7 tháng Chạp năm Ất Hợi
Can chiNgày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Hợi
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Phá và sao Sâm

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tý, Mậu Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi