11
Thứ bảy
Âm lịch17tháng 12
Năm
Ất Hợi
Tháng
Kỷ Sửu (thiếu)
Ngày
Nhâm Thìn
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tuất, Mậu Tuất
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 11/01/1936

Thứ bảy, ngày 11 tháng 1 năm 1936 dương lịch là ngày 17 tháng Chạp năm Ất Hợi. Ngày Nhâm Thìn, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 1/1936

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Bính Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1936
T2T3T4T5T6T7CN
30 5 31 6 1 Tết Dương lịch 7 2 8 3 9 4 10 5 11
6 Tiểu hàn 12 7 13 8 14 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 15 10 16 11 17 12 18
13 19 14 20 15 21 16 22 17 Ông Công ông Táo 23 18 24 19 25
20 26 21 Đại hàn 27 22 28 23 Giao thừa - Tất niên 29 24 Tết Nguyên đán 1/1 25 2 26 3
27 4 28 5 29 6 30 7 31 8 1 9 2 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 11/01/1936
Âm lịchNgày 17 tháng Chạp năm Ất Hợi
Can chiNgày Nhâm Thìn, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Hợi
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bình và sao Đê

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tuất, Mậu Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất