- Dần3:00-4:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
- Hợi21:00-22:59
Giao thừa - Tất niên
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 1 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 12 ngày
- Tết Thường tân (Cơm mới)18/11 · còn 30 ngày
- Tuổi xung
- Mậu Tuất, Canh Tuất
- Hỷ thần
- Đông Bắc
- Tài thần
- Đông Nam
- Trực
- Bình (bình thường)
- Sao
- Khuê (hung)
Lịch âm ngày 23/01/1936
Thứ năm, ngày 23 tháng 1 năm 1936 dương lịch là ngày 29 tháng Chạp năm Ất Hợi. Ngày Giáp Thìn, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).
Giao thừa - Tất niên
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 30 5 | 31 6 | 1 Tết Dương lịch 7 | 2 8 | 3 9 | 4 10 | 5 11 |
| 6 Tiểu hàn 12 | 7 13 | 8 14 | 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 15 | 10 16 | 11 17 | 12 18 |
| 13 19 | 14 20 | 15 21 | 16 22 | 17 Ông Công ông Táo 23 | 18 24 | 19 25 |
| 20 26 | 21 Đại hàn 27 | 22 28 | 23 Giao thừa - Tất niên 29 | 24 Tết Nguyên đán 1/1 | 25 2 | 26 3 |
| 27 4 | 28 5 | 29 6 | 30 7 | 31 8 | 1 9 | 2 10 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 23/1
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ năm, 23/01/1936 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 29 tháng Chạp năm Ất Hợi |
| Can chi | Ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Hợi |
| Ngũ hành | Phú Đăng Hỏa |
| Tiết khí | Đại hàn |
| Trực nhật | Hắc đạo Bạch Hổ |
| Khổng Minh | Xích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi |
Trực Bình và sao Khuê
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Bình |
|---|---|
| Nên làm | Sửa đường, đổ mái, làm nhà |
| Không nên | Đào mương, khai trương lớn |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Khuê Mộc Lang |
| Điểm ngày | 2/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Mậu Tuất, Canh Tuất |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tuất, hình Thìn, hại Mão |
| Hỷ thần | Đông Bắc |
| Tài thần | Đông Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất |