1
Thứ hai
Tết Dương lịch
Âm lịch12tháng 11
Năm
Canh Tuất
Tháng
Mậu Tý (thiếu)
Ngày
Bính Thìn
Tiết
Đông chí

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tuất, Nhâm Tuất
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Định (tốt)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 01/01/2091

Thứ hai, ngày 1 tháng 1 năm 2091 dương lịch là ngày 12 tháng Mười một năm Canh Tuất. Ngày Bính Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tết Dương lịch

Tháng 1/2091

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Canh Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2091
T2T3T4T5T6T7CN
1 Tết Dương lịch 12 2 13 3 14 4 15 5 Tiểu hàn 16 6 17 7 18
8 19 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 20 10 21 11 22 12 23 13 24 14 25
15 26 16 27 17 28 18 29 19 1/12 20 Đại hàn 2 21 3
22 4 23 5 24 6 25 7 26 8 27 9 28 10
29 11 30 12 31 13 1 14 2 15 3 Lập xuân 16 4 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 01/01/2091
Âm lịchNgày 12 tháng Mười một năm Canh Tuất
Can chiNgày Bính Thìn, tháng Mậu Tý, năm Canh Tuất
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Định và sao Tất

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tuất, Nhâm Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất