3
Thứ tư
Âm lịch14tháng 11
Năm
Canh Tuất
Tháng
Mậu Tý (thiếu)
Ngày
Mậu Ngọ
Tiết
Đông chí

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tý, Giáp Tý
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Phá (xấu)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 03/01/2091

Thứ tư, ngày 3 tháng 1 năm 2091 dương lịch là ngày 14 tháng Mười một năm Canh Tuất. Ngày Mậu Ngọ, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 1/2091

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Canh Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2091
T2T3T4T5T6T7CN
1 Tết Dương lịch 12 2 13 3 14 4 15 5 Tiểu hàn 16 6 17 7 18
8 19 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 20 10 21 11 22 12 23 13 24 14 25
15 26 16 27 17 28 18 29 19 1/12 20 Đại hàn 2 21 3
22 4 23 5 24 6 25 7 26 8 27 9 28 10
29 11 30 12 31 13 1 14 2 15 3 Lập xuân 16 4 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 03/01/2091
Âm lịchNgày 14 tháng Mười một năm Canh Tuất
Can chiNgày Mậu Ngọ, tháng Mậu Tý, năm Canh Tuất
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Phá và sao Sâm

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tý, Giáp Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi