1
Thứ tư
Âm lịch20tháng 9
Năm
Kỷ Mão
Tháng
Giáp Tuất (thiếu)
Ngày
Nhâm Dần
Tiết
Sương giáng

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thân, Mậu Thân
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Định (tốt)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 01/11/1939

Thứ tư, ngày 1 tháng 11 năm 1939 dương lịch là ngày 20 tháng 9 năm Kỷ Mão. Ngày Nhâm Dần, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 11/1939

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Kỷ Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1939
T2T3T4T5T6T7CN
30 18 31 19 1 20 2 21 3 22 4 23 5 24
6 25 7 26 8 Lập đông 27 9 28 10 29 11 1/10 12 2
13 3 14 4 15 5 16 6 17 7 18 8 19 9
20 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 21 11 22 12 23 Tiểu tuyết 13 24 14 25 15 26 16
27 17 28 18 29 19 30 20 1 21 2 22 3 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 01/11/1939
Âm lịchNgày 20 tháng 9 năm Kỷ Mão
Can chiNgày Nhâm Dần, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Mão
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Định và sao Sâm

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thân, Mậu Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi