24
Thứ sáu
Âm lịch14tháng 10
Năm
Kỷ Mão
Tháng
Ất Hợi (đủ)
Ngày
Ất Sửu
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mùi, Tân Mùi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 24/11/1939

Thứ sáu, ngày 24 tháng 11 năm 1939 dương lịch là ngày 14 tháng 10 năm Kỷ Mão. Ngày Ất Sửu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 11/1939

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Kỷ Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1939
T2T3T4T5T6T7CN
30 18 31 19 1 20 2 21 3 22 4 23 5 24
6 25 7 26 8 Lập đông 27 9 28 10 29 11 1/10 12 2
13 3 14 4 15 5 16 6 17 7 18 8 19 9
20 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 21 11 22 12 23 Tiểu tuyết 13 24 14 25 15 26 16
27 17 28 18 29 19 30 20 1 21 2 22 3 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 24/11/1939
Âm lịchNgày 14 tháng 10 năm Kỷ Mão
Can chiNgày Ất Sửu, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Mão
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Mãn và sao Lâu

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mùi, Tân Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu