29
Thứ tư
Âm lịch19tháng 10
Năm
Kỷ Mão
Tháng
Ất Hợi (đủ)
Ngày
Canh Ngọ
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tý, Bính Tý
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 29/11/1939

Thứ tư, ngày 29 tháng 11 năm 1939 dương lịch là ngày 19 tháng 10 năm Kỷ Mão. Ngày Canh Ngọ, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 11/1939

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Kỷ Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1939
T2T3T4T5T6T7CN
30 18 31 19 1 20 2 21 3 22 4 23 5 24
6 25 7 26 8 Lập đông 27 9 28 10 29 11 1/10 12 2
13 3 14 4 15 5 16 6 17 7 18 8 19 9
20 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 21 11 22 12 23 Tiểu tuyết 13 24 14 25 15 26 16
27 17 28 18 29 19 30 20 1 21 2 22 3 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 29/11/1939
Âm lịchNgày 19 tháng 10 năm Kỷ Mão
Can chiNgày Canh Ngọ, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Mão
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Nguy và sao Sâm

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tý, Bính Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi