- Dần3:00-4:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 01/02/1933 không có ngày lễ.
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 1 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 12 ngày
- Tết Thường tân (Cơm mới)18/11 · còn 30 ngày
- Tuổi xung
- Nhâm Thìn, Giáp Thìn
- Hỷ thần
- Đông Nam
- Tài thần
- Chính Bắc
- Trực
- Thâu (bình thường)
- Sao
- Sâm (cát)
Lịch âm ngày 01/02/1933
Thứ tư, ngày 1 tháng 2 năm 1933 dương lịch là mùng 7 tháng Giêng năm Quý Dậu. Ngày Mậu Tuất, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 30 5 | 31 6 | 1 7 | 2 8 | 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 9 | 4 Lập xuân 10 | 5 11 |
| 6 12 | 7 13 | 8 14 | 9 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 | 10 16 | 11 17 | 12 18 |
| 13 19 | 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 20 | 15 21 | 16 22 | 17 23 | 18 24 | 19 Vũ thủy 25 |
| 20 26 | 21 27 | 22 28 | 23 29 | 24 1/2 | 25 2 | 26 3 |
| 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 4 | 28 5 | 1 6 | 2 7 | 3 8 | 4 9 | 5 10 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 1/2
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ tư, 01/02/1933 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 7 tháng Giêng năm Quý Dậu |
| Can chi | Ngày Mậu Tuất, tháng Giáp Dần, năm Quý Dậu |
| Ngũ hành | Bình Địa Mộc |
| Tiết khí | Đại hàn |
| Trực nhật | Hoàng đạo Tư Mệnh |
| Khổng Minh | Đại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi |
Trực Thâu và sao Sâm
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Thâu |
|---|---|
| Nên làm | Thu nợ, nhập kho, mua sắm |
| Không nên | An táng, đi xa |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Sâm Thủy Viên |
| Điểm ngày | 7/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Nhâm Thìn, Giáp Thìn |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu |
| Hỷ thần | Đông Nam |
| Tài thần | Chính Bắc |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất |