28
Thứ ba
Âm lịch5tháng 2
Năm
Quý Dậu
Tháng
Ất Mão (đủ)
Ngày
Ất Sửu
Tiết
Vũ thủy

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mùi, Tân Mùi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 28/02/1933

Thứ ba, ngày 28 tháng 2 năm 1933 dương lịch là mùng 5 tháng 2 năm Quý Dậu. Ngày Ất Sửu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 2/1933

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Quý Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1933
T2T3T4T5T6T7CN
30 5 31 6 1 7 2 8 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 9 4 Lập xuân 10 5 11
6 12 7 13 8 14 9 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 10 16 11 17 12 18
13 19 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 20 15 21 16 22 17 23 18 24 19 Vũ thủy 25
20 26 21 27 22 28 23 29 24 1/2 25 2 26 3
27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 4 28 5 1 6 2 7 3 8 4 9 5 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 28/02/1933
Âm lịchMùng 5 tháng 2 năm Quý Dậu
Can chiNgày Ất Sửu, tháng Ất Mão, năm Quý Dậu
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bế và sao Chủy

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mùi, Tân Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu