6
Thứ hai
Âm lịch12tháng 1
Năm
Quý Dậu
Tháng
Giáp Dần (thiếu)
Ngày
Quý Mão
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Dậu, Kỷ Dậu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 06/02/1933

Thứ hai, ngày 6 tháng 2 năm 1933 dương lịch là ngày 12 tháng Giêng năm Quý Dậu. Ngày Quý Mão, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 2/1933

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Quý Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1933
T2T3T4T5T6T7CN
30 5 31 6 1 7 2 8 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 9 4 Lập xuân 10 5 11
6 12 7 13 8 14 9 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 10 16 11 17 12 18
13 19 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 20 15 21 16 22 17 23 18 24 19 Vũ thủy 25
20 26 21 27 22 28 23 29 24 1/2 25 2 26 3
27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 4 28 5 1 6 2 7 3 8 4 9 5 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 06/02/1933
Âm lịchNgày 12 tháng Giêng năm Quý Dậu
Can chiNgày Quý Mão, tháng Giáp Dần, năm Quý Dậu
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Trừ và sao Trương

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Dậu, Kỷ Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi