24
Thứ hai
Âm lịch29tháng 1
Năm
Tân Tỵ
Tháng
Canh Dần (đủ)
Ngày
Quý Mão
Tiết
Vũ thủy

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Dậu, Kỷ Dậu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 24/02/1941

Thứ hai, ngày 24 tháng 2 năm 1941 dương lịch là ngày 29 tháng Giêng năm Tân Tỵ. Ngày Quý Mão, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 2/1941

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Tân Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1941
T2T3T4T5T6T7CN
27 1/1 28 2 29 3 30 4 31 5 1 6 2 7
3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 8 4 Lập xuân 9 5 10 6 11 7 12 8 13 9 14
10 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 11 16 12 17 13 18 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 19 15 20 16 21
17 22 18 23 19 Vũ thủy 24 20 25 21 26 22 27 23 28
24 29 25 30 26 1/2 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 2 28 3 1 4 2 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 24/02/1941
Âm lịchNgày 29 tháng Giêng năm Tân Tỵ
Can chiNgày Quý Mão, tháng Canh Dần, năm Tân Tỵ
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Trừ và sao Trương

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Dậu, Kỷ Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi