1
Thứ ba
Âm lịch27tháng 12
Năm
Giáp Dần
Tháng
Đinh Sửu (đủ)
Ngày
Mậu Thân
Tiết
Đại hàn

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Dần, Giáp Dần
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 01/02/2095

Thứ ba, ngày 1 tháng 2 năm 2095 dương lịch là ngày 27 tháng Chạp năm Giáp Dần. Ngày Mậu Thân, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 2/2095

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Ất Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2095
T2T3T4T5T6T7CN
31 26 1 27 2 28 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 29 4 Giao thừa - Tất niên 30 5 Tết Nguyên đán 1/1 6 2
7 3 8 4 9 5 10 6 11 7 12 8 13 9
14 Lễ Tình nhân (Valentine) 10 15 11 16 12 17 13 18 Vũ thủy 14 19 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 20 16
21 17 22 18 23 19 24 20 25 21 26 22 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 23
28 24 1 25 2 26 3 27 4 28 5 Kinh trập 29 6 1/2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 01/02/2095
Âm lịchNgày 27 tháng Chạp năm Giáp Dần
Can chiNgày Mậu Thân, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Dần
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Nguy và sao Dực

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Dần, Giáp Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi