10
Thứ năm
Âm lịch6tháng 1
Năm
Ất Mão
Tháng
Mậu Dần (thiếu)
Ngày
Đinh Tỵ
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Hợi, Quý Hợi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 10/02/2095

Thứ năm, ngày 10 tháng 2 năm 2095 dương lịch là mùng 6 tháng Giêng năm Ất Mão. Ngày Đinh Tỵ, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 2/2095

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Ất Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2095
T2T3T4T5T6T7CN
31 26 1 27 2 28 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 29 4 Giao thừa - Tất niên 30 5 Tết Nguyên đán 1/1 6 2
7 3 8 4 9 5 10 6 11 7 12 8 13 9
14 Lễ Tình nhân (Valentine) 10 15 11 16 12 17 13 18 Vũ thủy 14 19 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 20 16
21 17 22 18 23 19 24 20 25 21 26 22 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 23
28 24 1 25 2 26 3 27 4 28 5 Kinh trập 29 6 1/2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 10/02/2095
Âm lịchMùng 6 tháng Giêng năm Ất Mão
Can chiNgày Đinh Tỵ, tháng Mậu Dần, năm Ất Mão
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bình và sao Đẩu

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Hợi, Quý Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu