11
Thứ sáu
Âm lịch7tháng 1
Năm
Ất Mão
Tháng
Mậu Dần (thiếu)
Ngày
Mậu Ngọ
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tý, Giáp Tý
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Định (tốt)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 11/02/2095

Thứ sáu, ngày 11 tháng 2 năm 2095 dương lịch là mùng 7 tháng Giêng năm Ất Mão. Ngày Mậu Ngọ, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 2/2095

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Ất Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2095
T2T3T4T5T6T7CN
31 26 1 27 2 28 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 29 4 Giao thừa - Tất niên 30 5 Tết Nguyên đán 1/1 6 2
7 3 8 4 9 5 10 6 11 7 12 8 13 9
14 Lễ Tình nhân (Valentine) 10 15 11 16 12 17 13 18 Vũ thủy 14 19 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 20 16
21 17 22 18 23 19 24 20 25 21 26 22 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 23
28 24 1 25 2 26 3 27 4 28 5 Kinh trập 29 6 1/2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 11/02/2095
Âm lịchMùng 7 tháng Giêng năm Ất Mão
Can chiNgày Mậu Ngọ, tháng Mậu Dần, năm Ất Mão
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Định và sao Ngưu

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tý, Giáp Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi