1
Thứ tư
Âm lịch7tháng 2
Năm
Giáp Thân
Tháng
Đinh Mão (thiếu)
Ngày
Giáp Tý
Tiết
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Canh Ngọ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 01/03/1944

Thứ tư, ngày 1 tháng 3 năm 1944 dương lịch là mùng 7 tháng 2 năm Giáp Thân. Ngày Giáp Tý, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 3/1944

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Giáp Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1944
T2T3T4T5T6T7CN
28 5 29 6 1 7 2 8 3 9 4 10 5 Kinh trập 11
6 12 7 13 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 14 9 15 10 16 11 17 12 18
13 19 14 20 15 21 16 22 17 23 18 24 19 25
20 26 21 Xuân phân 27 22 28 23 29 24 1/3 25 2 26 Tết Hàn thực 3
27 4 28 5 29 6 30 7 31 8 1 9 2 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 01/03/1944
Âm lịchMùng 7 tháng 2 năm Giáp Thân
Can chiNgày Giáp Tý, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thân
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Khai và sao Cơ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Ngọ, Canh Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi