8
Thứ tư
Ngày Quốc tế Phụ nữ
Âm lịch14tháng 2
Năm
Giáp Thân
Tháng
Đinh Mão (thiếu)
Ngày
Tân Mùi
Tiết
Kinh trập

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 08/03/1944

Thứ tư, ngày 8 tháng 3 năm 1944 dương lịch là ngày 14 tháng 2 năm Giáp Thân. Ngày Tân Mùi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Ngày Quốc tế Phụ nữ

Tháng 3/1944

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Giáp Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1944
T2T3T4T5T6T7CN
28 5 29 6 1 7 2 8 3 9 4 10 5 Kinh trập 11
6 12 7 13 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 14 9 15 10 16 11 17 12 18
13 19 14 20 15 21 16 22 17 23 18 24 19 25
20 26 21 Xuân phân 27 22 28 23 29 24 1/3 25 2 26 Tết Hàn thực 3
27 4 28 5 29 6 30 7 31 8 1 9 2 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 08/03/1944
Âm lịchNgày 14 tháng 2 năm Giáp Thân
Can chiNgày Tân Mùi, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thân
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Định và sao Bích

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Sửu, Đinh Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu