23
Thứ năm
Âm lịch29tháng 2
Năm
Giáp Thân
Tháng
Đinh Mão (thiếu)
Ngày
Bính Tuất
Tiết
Xuân phân

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thìn, Nhâm Thìn
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 23/03/1944

Thứ năm, ngày 23 tháng 3 năm 1944 dương lịch là ngày 29 tháng 2 năm Giáp Thân. Ngày Bính Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 3/1944

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Giáp Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1944
T2T3T4T5T6T7CN
28 5 29 6 1 7 2 8 3 9 4 10 5 Kinh trập 11
6 12 7 13 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 14 9 15 10 16 11 17 12 18
13 19 14 20 15 21 16 22 17 23 18 24 19 25
20 26 21 Xuân phân 27 22 28 23 29 24 1/3 25 2 26 Tết Hàn thực 3
27 4 28 5 29 6 30 7 31 8 1 9 2 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 23/03/1944
Âm lịchNgày 29 tháng 2 năm Giáp Thân
Can chiNgày Bính Tuất, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thân
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Nguy và sao Giác

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thìn, Nhâm Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất