1
Thứ tư
Giỗ Tổ Hùng Vương
Âm lịch10tháng 3
Năm
Bính Tý
Tháng
Nhâm Thìn (thiếu)
Ngày
Quý Sửu
Tiết
Xuân phân

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 01/04/1936

Thứ tư, ngày 1 tháng 4 năm 1936 dương lịch là mùng 10 tháng 3 năm Bính Tý. Ngày Quý Sửu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Giỗ Tổ Hùng Vương

Tháng 4/1936

Âm lịch: tháng 3 – 3 nhuận năm Bính Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1936
T2T3T4T5T6T7CN
30 8 31 9 1 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 2 11 3 12 4 13 5 Thanh minh 14
6 15 7 16 8 17 9 18 10 19 11 20 12 21
13 22 14 23 15 24 16 25 17 26 18 27 19 28
20 Cốc vũ 29 21 1/3 22 2 23 3 24 4 25 5 26 6
27 7 28 8 29 9 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 10 1 11 2 12 3 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 01/04/1936
Âm lịchMùng 10 tháng 3 năm Bính Tý
Can chiNgày Quý Sửu, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Tý
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Khai và sao Chẩn

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mùi, Kỷ Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu