2
Thứ bảy
Âm lịch12tháng 3 nhuận
Năm
Bính Tý
Tháng
Nhâm Thìn (đủ)
Ngày
Giáp Thân
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Dần, Canh Dần
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 02/05/1936

Thứ bảy, ngày 2 tháng 5 năm 1936 dương lịch là ngày 12 tháng 3 (nhuận) năm Bính Tý. Ngày Giáp Thân, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 5/1936

Âm lịch: tháng 3 nhuận – 4 năm Bính Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1936
T2T3T4T5T6T7CN
27 7 28 8 29 9 30 10 1 Ngày Quốc tế Lao động 11 2 12 3 13
4 14 5 Lập hạ 15 6 16 7 17 8 18 9 19 10 20
11 21 12 22 13 23 14 24 15 25 16 26 17 27
18 28 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 29 20 30 21 Tiểu mãn 1/4 22 2 23 3 24 4
25 5 26 6 27 7 28 8 29 9 30 10 31 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 02/05/1936
Âm lịchNgày 12 tháng 3 (nhuận) năm Bính Tý
Can chiNgày Giáp Thân, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Tý
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Định và sao Đê

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Dần, Canh Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi